Nội dung

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa (8/20/2013 10:27:37 AM)

QCVN 01–54 : 2011/BNNPTNT do Trung tâm Khảo kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng và phân bón Quốc gia biên soạn, Cục Trồng trọt trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 45 /2011/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 6 năm 2011.


QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

VỀ CHẤT LƯỢNG HẠT GIỐNG LÚA

National Technical Regulation on Seed Quality of Rice

 

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

            Quy chuẩn này áp dụng cho hạt giống lúa thuộc loài Oryza sativa L., không áp dụng cho hạt giống lúa lai.

1.2. Đối tượng áp dụng

            Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất và kinh doanh hạt giống lúa tại Việt Nam.

1.3. Giải thích từ ngữ

            - Hạt giống lúa tác giả là hạt giống thuần do tác giả chọn, tạo ra.

            - Hạt giống lúa siêu nguyên chủng là hạt giống được nhân ra từ hạt giống tác giả hoặc phục tráng từ hạt giống sản xuất theo quy trình phục tráng hạt giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

            - Hạt giống lúa nguyên chủng là hạt giống được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

            - Hạt giống lúa xác nhận 1 là hạt giống được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

            - Hạt giống lúa xác nhận 2 là hạt giống được nhân ra từ hạt giống xác nhận 1 và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Ruộng sản xuất giống

2.1.1. Yêu cầu về đất

            Ruộng sản xuất hạt giống lúa phải sạch cỏ dại và các cây trồng khác, không có lúa chét và lúa mọc từ hạt rụng của vụ trước.

2.1.2. Yêu cầu về cách ly

            Ruộng sản xuất giống phải cách ly với các ruộng trồng lúa khác ở xung quanh bằng một trong các phương pháp quy định ở Bảng 1.

Bảng 1 -  Yêu cầu về cách ly

Ruộng sản xuất giống

Phương pháp cách ly

Cách ly không gian

Cách ly thời gian

Siêu guyên chủng

Ít nhất 20m

Trỗ trước hoặc sau ít nhất 15 ngày

Nguyên chủng, Xác nhận 1 và

Xác nhận 2

Ít nhất 3m

Trỗ trước hoặc sau ít nhất 15 ngày

2.1.3. Độ thuần giống và cỏ dại

            Tại mỗi lần kiểm định ruộng sản xuất giống lúa phải đáp ứng các quy định về độ thuần và cỏ dại nguy hại theo quy định tại Bảng 2.

Bảng 2 – Chỉ tiêu độ thuần giống và cỏ dại

Chỉ tiêu

Ruộng sản xuất giống

Siêu nguyên chủng

Nguyên chủng

Xác nhận 1

Xác nhận 2

1. Độ thuần ruộng giống,                   % số cây, không nhỏ hơn

100

99,9

99,5

99,0

2. Cỏ dại nguy hạia,                 số cây/100m2, không lớn  hơn

0

5

10

15

Chú thích: a Cỏ lồng vực cạn (Echinochloa colona); cỏ lồng vực nước (Echinochloa crusgalli.); cỏ lồng vực tím (Echinochloa.glabrescens); cỏ đuôi phượng (Leptochloa chinensnis); lúa cỏ (Oryza sativa L. var fatua Prain)

2.2. Các chỉ tiêu chất lượng hạt giống lúa

            Các chỉ tiêu chất lượng của hạt giống lúa phải đáp ứng theo quy định tại Bảng 3.

Bảng 3 – Các chỉ tiêu chất lượng hạt giống lúa

Chỉ tiêu

Hạt giống siêu nguyên chủng

Hạt giống nguyên chủng

Hạt giống xác nhận 1

Hạt giống xác nhận 2

1. Độ sạch, % khối lượng, không nhỏ hơn

99,0

99,0

99,0

99,0

2. Hạt khác giống có thể phân biệt được, % số hạt, không lớn hơn

0

0,05

0,3

0,5

3. Hạt cỏ dại nguy hạia, số hạt/ kg, không lớn hơn

0

5

10

15

4. Tỷ lệ nẩy mầm, % số hạt, không nhỏ hơn

80

80

80

80

5. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn

13,5

13,5

13,5

 

13,5

Ghi chú: a Cỏ lồng vực cạn (Echinochloa colona); cỏ lồng vực nước (Echinochloa crusgalli.); cỏ lồng vực tím (Echinochloa.glabrescens); cỏ đuôi phượng (Leptochloa chinensnis); lúa cỏ (Oryza sativa L. var fatua Prain)

 

III. PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA

3.1. Phương pháp kiểm định

3.1.1. Các chỉ tiêu chất lượng của ruộng sản xuất giống lúa quy định ở mục 2.1 của quy chuẩn này được kiểm định theo TCVN 8550:2011 Giống cây trồng - Phương pháp kiểm định ruộng giống.

3.1.2. Số lần kiểm định: Ít nhất 3 lần tại các thời điểm sau:

            - Lần 1: Sau cấy hoặc gieo thẳng 10 đến 20 ngày

            - Lần 2: Khi trỗ khoảng 50%

            - Lần 3: Trước thu hoạch từ 5 đến 7 ngày

3.2. Phương pháp kiểm nghiệm

3.2.1. Phương pháp lấy mẫu lô hạt giống lúa theo TCVN 8548:2011 Hạt giống cây trồng - Phương pháp kiểm nghiệm.

3.2.2. Các chỉ tiêu chất lượng hạt giống lúa quy định tại mục 2.2 của Quy chuẩn kỹ thuật này được xác định theo TCVN 8548:2010 Hạt giống cây trồng - Phương pháp kiểm nghiệm.

3.3. Phương pháp kiểm tra tính đúng giống và độ thuần giống trên ô thí nghiệm

            Kiểm tra tính đúng giống và độ thuần giống trên ô thí nghiệm khi cần thiết theo theo TCVN 8547:2011 Giống cây trồng - Phương pháp kiểm tra tính đúng giống và độ thuần lô hạt giống

IV. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Việc chứng nhận và công bố hợp quy đối với chất lượng hạt giống lúa thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật.

4.2. Việc kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm về chất lượng hạt giống lúa thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp luật hiện hành.

V. TRÁNH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5.1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh hạt giống lúa phải công bố tiêu chuẩn áp dụng và không được trái với quy định tại Mục II của Quy chuẩn này; thực hiện việc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật.

5.2. Tổ chức, cá nhân phân phối, bán lẻ hạt giống lúa phải đảm bảo chất lượng phù hợp với quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này.

VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cục Trồng trọt có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quy chuẩn này. Căn cứ yêu cầu quản lý hạt giống lúa, Cục Trồng trọt có trách nhiệm kiến nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.

6.2. Trong trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn viện dẫn hoặc hướng dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.

Quy chuẩn kỹ thuật, hạt giống lúa
       
   
         
   
 

         
       
 

Các tin cũ hơn:

Quy chế làm việc của Sở Nông nghiệp - PTNT (3/19/2015 2:49:00 PM)
Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ (11/17/2014 1:50:29 PM)
Thông tư 07/2014/TT-BNV ngày 29/8/2014 của Bộ Nội vụ (11/17/2014 1:47:15 PM)
Các giống cây trồng được công nhận sản xuất thử và chính thức từ trước đến tháng 9 năm 2013 (3/25/2014 9:38:04 AM)
Thông tư Hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn của Bộ Tài chính (2/20/2014 7:45:37 AM)
Tiêu chuẩn Quốc gia về các phương pháp kiểm tra tính đúng giống và độ thuần của lô hạt giống; kiểm nghiệm hạt giống; kiểm định ruộng giống (8/14/2013 3:08:48 PM)
Các Quyết định, Thông tư của Bộ Nông nghiệp - PTNT từ năm 2006 đến năm 2013 (7/22/2013 10:40:19 AM)
Thông tư liên tịch số 36/2011/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 26/12/2011 (4/2/2013 9:14:31 AM)
Nghị định 115/2005/NĐ-CP ngày 05/9/2005 Quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (4/1/2013 9:20:35 AM)
Nghị đinh số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 về doanh nghiệp khoa học và công nghệ (4/1/2013 9:15:52 AM)
Thông tư 33/2013/TT-BTC ngày 21/3/2013 sửa đổi bổ sung Điều 2 Thông tư 187/2010/TT-BTC quy định cơ chế chính sách hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh (3/28/2013 10:44:46 AM)
Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản của Bộ Nội vụ (2/19/2013 8:32:42 AM)
Thông tư số 205/2012/TT-BTC ngày 23/11/2012 (1/5/2013 4:11:18 PM)
Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm 2011 (7/27/2012 8:46:00 AM)
Thông tư liên tịch số 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 01 tháng 3 năm 2012 (6/28/2012 3:18:07 PM)
Thông tư số 17/2011/TT- BNNPTNT ngày 6 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp - PTNT (6/28/2012 10:18:29 AM)
Thông tư số 14 /2011/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp - PTNT (6/28/2012 10:01:57 AM)
Một số văn bản pháp quy trong lĩnh vực giống nông nghiệp (4/25/2012 8:31:57 AM)
Trích phụ lục kèm Thông tư 185/2010/TT-BTC (6/14/2011 3:31:20 PM)
Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính (6/14/2011 3:01:42 PM)
Thông Tư 32 (5/3/2011 3:22:26 PM)
Thông tư 41/2009/TT-BNNPTNT (5/3/2011 1:02:15 PM)
Quyết Định 35 (5/2/2011 3:51:59 PM)

bản đồ Bản đồ các trại

Liên Kết website Video
Liên Kết website Liên kết Website
粉嫩公主酒酿蛋是一款100%纯植物提取的丰胸美胸产品,丰胸产品在入市以前就已经经过了国家相关权威部门的严格检测粉嫩公主官网,是国家食品药品监督管理总局批准的美胸品牌丰胸方法,还是世界卫生组织中国区研究专家委员会权威推荐的一款女性丰胸专用产品丰胸产品粉嫩公主酒酿蛋

TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP KIÊN GIANG - ĐỊA CHỈ: 731 NGUYỄN TRUNG TRỰC, TP. RẠCH GIÁ
TEL: 0297.381 2553 - 0297.381 3147 - 0297.381 2561
Email: giongkg@giongkiengiang.com