Nội dung

Phụ lục kèm Thông tư 32/2010/TT-BNNPTNT (6/6/2012 9:34:43 AM)

_______________________________________________

 

Phụ lục 1

Phạm vi đăng ký chỉ định người lấy mẫu, người kiểm định giống cây trồng,

phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32 /2010/TT-BNNPTNT

ngày 17  tháng 6  năm 2010  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

PHẠM VI ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH NGƯỜI LẤY MẪU, NGƯỜI KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG, PHÒNG KIỂM NGHIỆM, TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN

 

Đối tượng

Lĩnh vực

Người lấy mẫu

 

 

Hạt giống

Củ giống

Cây giống, hom giống (chiết, ghép...)

Phân bón các loại     

Sản phẩm cây trồng: Loài cây trồng

( rau, quả, chè, cà phê,...)

Người kiểm định

giống cây trồng

Ruộng giống

 

Vườn giống, cây giống

Phòng kiểm nghiệm

giống cây trồng

Hạt giống

Củ giống

 

Cây giống sạch bệnh

Phòng kiểm nghiệm

phân bón  

Yếu tố đa lượng

 

Yếu tố trung lượng

 

Yếu tố vi lượng

 

Vi sinh vật (trong phân bón, đất, nước)

 

Các hợp chất hữu cơ   

 

Kim loại nặng, độc tố (trong phân bón, đất, nước)

 

Chất điều hòa sinh trưởng và hoạt chất sinh học

 

Tính chất vật lý (Ẩm độ, tỷ trọng, dung trọng...)

Phòng kiểm nghiệm

sản phẩm cây trồng

Chỉ tiêu chất lượng dinh dưỡng

Chỉ tiêu chất lượng xuất khẩu, chế biến sau thu hoạch...

Chỉ tiêu VSATTP về sinh học ( vi sinh vật, ...)

Chỉ tiêu VSATTP về hoá học ( kim loại nặng, NO3,  dư lượng thuốc BVTV...)

Tổ chức chứng nhận

 giống cây trồng

Các loại hạt giống, củ giống phải chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

Tổ chức chứng nhận

 phân bón

Các loại phân bón cần phải chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

Tổ chức chứng nhận

sản phẩm cây trồng

Các loại sản phẩm cần phải chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

 

 

 


 

 

Phụ lục 2a

Mẫu Đơn đăng ký chỉ định người lấy mẫu

(Ban hành kèm theo Quyết định Thông tư  số  32 /2010/TT-BNNPTNT

     ngày 17 tháng 6  năm 2010  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘ NG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHIĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

.....,ngày......tháng .....năm ....

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ  ĐỊNH NGƯỚI LẤY MẪU

 

 

                     Kính gửi : Cục Trồng trọt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

 

                1. Họ và tên:                                                         Năm sinh

Đơn vị công tác:

Địa chỉ:

Điện thoại :                  Fax:                      E-mail:

 

                 2. Hình thức đề nghị chỉ định:

Chỉ định mới   ˆ      Mở rộng phạm vi chỉ định    ˆ     Chỉ định lại  ˆ

                3. Phạm vị đề nghị chỉ định:

- Giống cây trồng:    Hạt giống   ˆ      Củ giống  ˆ       Cây giống, hom giống ˆ

- Phân bón các loại:        

- Sản phẩm cây trồng: 

       4. Tôi cam kết thực hiện đúng quy định tại Thông tư số    /2010/TT-BNNPTNT ngày        tháng       năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón.

                Thủ trưởng cơ quan                                            Người làm đơn

               ( Ký tên và đóng dấu )                                               ( Ký tên )

 

 

 

 


 

 

Phụ lục 2b

Mẫu Đơn đăng ký chỉ định người kiểm định giống cây trồng nông nghiệp

(Ban hành kèm theo Quyết định Thông tư  số    32 /2010//TT-BNNPTNT

ngày 17 tháng  6   năm 2010  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

.....,ngày......tháng .....năm ....

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH NGƯỜI KIỂM ĐỊNH

GIỐNG CÂY TRỒNG NÔNG NGHIỆP

 

Kính gửi : Cục Trồng trọt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

                1. Họ và tên:                                                         Năm sinh:

Địa chỉ:

Điện thoại :                            Fax:                                    E-mail:

                2. Hình thức đề nghị chỉ định

    Chỉ định mới   ˆ      Mở rộng phạm vi chỉ định    ˆ     Chỉ định lại ˆ

                3. Phạm vi đề nghị chỉ định

        Ruộng giống   ˆ                 Vườn giống  ˆ                 Cây giống  ˆ

                     Tên loài cây trồng: ( Lúa, ngô, xoài, cam ...)

          4. Tôi cam kết thực hiện đúng quy định tại Thông tư số    /2010/TT-BNNPTNT ngày       tháng       năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón.

 

    Thủ trưởng cơ quan                                                       Người làm đơn            

    ( Ký tên và đóng dấu )                                                               ( Ký tên )

 

 

 

 


  

 

Phụ lục 2c

Mẫu Đơn đăng ký chỉ định phòng kiểm nghiệm

(Ban hành kèm theo Thông tư  số       32 /2010//TT-BNNPTNT

ngày  17  tháng  6  năm 2010    của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

....., ngày......tháng .....năm ....

ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH PHÒNG KIỂM NGHIỆM

 

          Kính gửi : Cục Trồng trọt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

                1. Tên cơ quan

       Địa chỉ :

          Điện thoại:                 Fax :                       E-mail :

                2. Tên phòng kiểm nghiệm

          Địa chỉ :

          Điện thoại:                 Fax :                       E-mail :

                3. Họ tên, chức danh người phụ trách phòng kiểm nghiệm

          Địa chỉ :

          Điện thoại:                 Fax :                       E-mail :

                4. Hình thức đề nghị chỉ định

           Chỉ định mới   ˆ      Mở rộng phạm vi chỉ định    ˆ     Chỉ định lại ˆ

                5. Phạm vi đề nghị chỉ định :

STT

Lĩnh vực

 

Tên phép thử

Phương pháp thử

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

 

 

 

 

           6. Thời gian đề nghị bắt đầu đánh giá:   ngày....tháng....năm...

       7. Chúng tôi cam kết thực hiện đúng quy định tại Thông tư số    /2010/TT-BNNPTNT ngày       tháng       năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định về chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón.

        Thủ trưởng đơn vị                                Phụ trách phòng kiểm nghiệm

                   ( Ký tên và đóng dấu )                                       ( Ký và ghi rõ họ tên )

 

 

 


 

 

  

Phụ lục 2d

Mẫu Đơn đăng ký chỉ định tổ chức chứng nhận

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32 /2010//TT-BNNPTNT

ngày 17 tháng 6 năm 2010   của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘng HOÀ xã hỘi chỦ nghĩa ViỆt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

……, ngày ...  tháng … năm 20…

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN

 

Kính gửi:  Cục Trồng trọt

1. Tên tổ chức:.........………........................................................................

2.  Địa chỉ liên lạc: ……………………………………….....

                Điện thoại:…………             Fax: ………………. E-mail: ………….........

3. Quyết định thành lập/ (nếu có) hoặc Giấy đăng ký kinh doanh số ... ... do Cơ quan: ......................  cấp ngày …………........…….tại ..........................

4. Hình thức đề nghị chỉ định

           Chỉ định mới   ˆ      Mở rộng phạm vi chỉ định    ˆ     Chỉ định lại ˆ

5. Hồ sơ kèm theo

 6. Sau khi nghiên cứu điều kiện hoạt động của tổ chức chứng nhận theo Thông tư số           /2010/TT-BNNPTNT ngày          tháng         năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Quy định chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón, chúng tôi nhận thấy có đủ các điều kiện để hoạt động chứng nhận phù hợp với ...... (tên quy chuẩn kỹ thuật) đối với các lĩnh vực và sản phẩm, hàng hóa sau đây:

STT

Lĩnh vực

Sản phẩm, hàng hóa

 

Tên, ký hiệu  quy chuẩn kỹ thuật

Phương thức chứng nhận 

Ghi chú

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

 

 

 

 

 

 

Đề nghị Cục Trồng trọt xem xét đánh giá để chỉ định ....(tên tổ chức) được hoạt động chứng nhận phù hợp với ...(tên quy chuẩn kỹ thuật) đối với lĩnh vực và sản phẩm, hàng hóa nêu trên.

Chúng tôi cam kết thực hiện đúng Thông tư số       /2010/TT-BNNPTNT ngày       tháng        năm 2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy định chỉ định và quản lý hoạt động người lấy mẫu, người kiểm định, phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhận chất lượng giống, sản phẩm cây trồng và phân bón.

Đại diện Tổ chức chứng nhân

(Ký tên, đóng dấu )

 

 

 

 

 

 


  

 

Phụ lục 3

Mẫu Báo cáo năng lực hoạt động của phòng kiểm  nghiệm

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32 /2010//TT-BNNPTNT

ngày 17  tháng 6  năm 2010  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

.....,ngày......tháng .....năm ....

 

BÁO CÁO

NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG KIỂM NGHIỆM

 

                1. Tên cơ quan đăng ký:

Địa chỉ:

Điện thoại :                  Fax:                      E-mail:

                2. Tên phòng kiểm nghiệm:

Địa chỉ:

Điện thoại :                  Fax:                      E-mail:

                3. Họ tên, chức danh người phụ trách phòng kiểm nghiệm

Điện thoại :                  Fax:                      E-mail:

                4. Cán bộ, nhân viên của phòng kiểm nghiệm:

 

STT

 

Họ và tên

 

Năm sinh

Trình độ chuyên môn được đào tạo

Công việc đựoc giao hiện tại

Thâm niên trong lĩnh vực kiểm nghiệm

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Trang thiết bị:

5.1. Phương tiện đo lường:

 

STT

Tên phương tiện đo lường

Phạm vi đo, cấp chính xác

Chu kỳ kiểm định, hiệu chuẩn

Ngày kiểm định, hiệu chuẩn lần cuối

Người kiểm định hiệu chuẩn

 

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

5.2.Trang thiết bị khác :

STT

Tên thiết bị

Đặc trưng kỹ thuật

Ngày đưa vào sử dụng

Tài liệu hướng dẫn của thiết bị

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

 

6. Diện tích và môi trường của phòng kiểm nghiệm:

6.1. Sơ đồ mặt bằng và diện tích của từng bộ phận của phòng kiểm nghiệm.

6.2. Điều kiện môi trường các bộ phận của phòng kiểm nghiệm:

- Điều hoà nhiệt độ;

- Khả năng thông khí và thoát hơi độc;

- Các điều kiện bảo đảm khác ( chống rung, bụi, ồn, ánh sáng, phóng xạ...).

6.3. Các điều kiện bảo hộ và an toàn lao động cho cán bộ và nhân viên của phòng kiểm nghiệm.

7. Danh mục các lĩnh vực và phép thử phòng kiểm nghiệm đề nghị chỉ định

STT

Lĩnh vực

 

Tên phép thử

 

Phương pháp thử

 

Công suất kiểm nghiệm

( số mẫu /năm)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

8. Kết quả hoạt động phòng kiểm nghiệm thực hiện ba năm gần nhất

STT

Lĩnh vực

 

Tên phép thử

 

Phương pháp thử

 

Tổng số  mẫu

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

9. Phòng kiểm nghiệm cam kết:

- Thực hiện các quy định về chỉ định và quản lý hoạt động phòng kiểm nghiệm;

- Đáp ứng các yêu cầu của cơ quan đánh giá khi tiến hành đánh giá phòng kiểm nghiệm;

- Phòng kiểm nghiệm sẵn sàng để được tiến hành đánh giá từ ngày... tháng... năm...

                Thủ trưởng                                     Phụ trách phòng kiểm nghiệm

          ( Ký tên và đóng dấu)                                       ( Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 


  

Phụ lục 4

Mẫu Báo cáo đánh giá phòng kiểm nghiệm

(Ban hành kèm theo Thông tư  số     32/2010//TT-BNNPTNT

ngày 17 tháng 6  năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆ AM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

.....,ngày......tháng .....năm....

 

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ PHÒNG KIỂM NGHIỆM

 

1. Tên phòng kiểm nghiệm được đánh giá:

Địa chỉ:

Điện thoại :                  Fax:                      E-mail:

2. Phạm vi đề nghị chỉ định : Các lĩnh vực và phép thử đề nghị chỉ định.

3. Đoàn đánh giá hoặc thành viên đoàn đánh giá: ( ghi rõ họ, tên):

4. Thời gian đánh giá;

5. Các căn cứ để đánh giá:

-          Hệ thống quản lý ;

-          Các quá trình kỹ thuật của phòng kiểm nghiệm.

6. Nội dung đánh giá:

-          Theo TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc ISO/IEC 17025:2005;

-          Các yêu cầu tối thiểu chỉ định phòng kiểm nghiệm theo Quy định này;

-           Các điểm không phù hợp của phòng kiểm nghiệm...

7. Kết quả đánh giá

Kết luận về từng nội dung đánh giá (có hồ sơ, biên bản đánh giá kèm theo).

8. Kết luận và kiến nghị của Đoàn đánh giá hoặc thành viên đoàn đánh giá:

        

Các thành viên Đoàn đánh giá (Ký và ghi rõ họ, tên)

 

Trưởng Đoàn đánh giá

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

 

 

 

 


  

Phụ lục 5

Mẫu Biên bản kết luận của Đoàn đánh giá phòng kiểm nghiệm

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 32 /2010//TT-BNNPTNT

ngày 17 tháng 6  năm 2010  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

.....,ngày......tháng .....năm ....

BIÊN BẢN

KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ PHÒNG KIỂM NGHIỆM

 

Đoàn đánh giá phòng kiểm nghiệm .............  được thành lập theo Quyết định số ...QĐ/TT ...ngày...tháng...năm ...

(Ghi rõ họ, tên trưởng đoàn đánh giá, thư ký, các thành viên và số Quyết định)

        1.Tên phòng kiểm nghiệm:

Địa chỉ:                 Điện thoại :                  Fax:                      E-mail:

 

        2. Kết luận của Đoàn đánh giá:

                Đề nghị Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định (tên phòng kiểm nghiệm), thuộc ......... là phòng kiểm nghiệm được chỉ định đối với các lĩnh vực và phép thử sau:

STT

Lĩnh vực

 

Tên phép thử hoặc loại phép thử

Phương pháp thử

Ghi chú

(1)

 

(2)

(4)

(5)

 

 

 

 

 

 

3. Biên bản này được thông qua với sự đồng ý của.....(kết quả bỏ phiếu)............thành viên đoàn đánh giá.

4. Ý kiến khác nếu có (nêu rõ nội dung và tên người có ý kiến khác).

5. Tài liệu khác kèm theo biên bản gồm:

 

 

Thư ký Đoàn đành giá

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

Trưởng Đoàn đánh giá                                                     

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

 



Phụ lục 6

Mẫu Báo cáo đánh giá tổ chức chứng nhận

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32/2010//TT-BNNPTNT

ngày 17 tháng 6 năm 2010  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

.....,ngày......tháng .....năm....

 

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN

 

1. Tên Tổ chức chứng nhận được đánh giá;

Địa chỉ:

Điện thoại :                  Fax:                      E-mail:

2. Phạm vi đề nghị chỉ định : Các lĩnh vực và sản phẩm đề nghị chỉ định.

3. Đoàn đánh giá hoặc thành viên đoàn đánh giá: (ghi rõ họ, tên)

4. Thời gian đánh giá;

5. Các căn cứ để đánh giá:

- Hệ thống quản lý chất lượng;

- Các quá trình kỹ thuật của Tổ chức chứng nhận.

6. Nội dung đánh giá:

- Theo TCVN 7457:2004 hoặc ISO/IEC Guide 65:1996;

- Các yêu cầu tối thiểu chỉ định Tổ chức chứng nhận theo quy định này;

 - Các điểm không phù hợp của Tổ chức chứng nhận.

7. Kết quả đánh giá: Kết luận về từng nội dung đánh giá.

8. Kết luận và kiến nghị của Đoàn đánh giá:

        

Các thành viên Đoàn đánh giá

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

Trưởng Đoàn đánh giá

  (Ký và ghi rõ họ, tên)

 

 

 

 

 


 


Phụ lục 7

Mẫu Biên bản kết luận của Đoàn đánh giá tổ chức chứng nhận

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 32 /2010//TT-BNNPTNT

ngày 17 tháng 6 năm 2010  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

.....,ngày......tháng .....năm ....

BIÊN BẢN

KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN ĐÁNH GIÁ TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN

 

Đoàn đánh giá tổ chức chứng nhận ............  được thành lập theo Quyết định số ...QĐ/TT ..ngày...tháng...năm 201..

(Ghi rõ họ, tên trưởng đoàn đánh giá, thư ký, các thành viên và số Quyết định)

        1.Tên tổ chức chứng nhận:

        Địa chỉ:

        2. Kết luận của Đoàn đánh giá:

                Đề nghị Cục Trồng trọt - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định (tên tổ chức chứng nhận), thuộc ......... là tổ chức chứng nhận được chỉ định đối với các lĩnh vực và sản phẩm sau:

STT

Lĩnh vực

Sản phẩm, hàng hóa

Tên, ký hiệu  quy chuẩn kỹ thuật

Phương thức chứng nhận 

Ghi chú

(1)

(2)

 

(3)

(4)

(5)

 

 

 

 

 

 

3. Biên bản này được thông qua với sự đồng ý của.....(kết quả bỏ phiếu) ............thành viên đoàn đánh giá.

4. Ý kiến khác nếu có (nêu rõ nội dung và tên người có ý kiến khác).

5. Tài liệu khác kèm theo biên bản gồm:      

 

Thư ký Đoàn đánh giá

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

Trưởng Đoàn đánh giá                                                      

(Ký và ghi rõ họ, tên)

 

 

 



Phụ lục 8a

Yêu cầu đối với phòng kiểm nghiệm được chỉ định

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32/2010//TT-BNNPTNT

ngày 17 tháng 6  năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

YÊU CẦU ĐỐI VỚI PHÒNG KIỂM NGHIỆM ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH

 

                1. Hệ thống quản lý

                - Sổ tay chất lượng theo TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc ISO/IEC 17025:2005.

                - Hệ thống quản lý được thực thi.

                - Tham gia chương trình thử nghiệm thành thạo, giám sát của cơ quan chỉ định.

2. Quản lý và giám sát nội bộ

- Thực hiện quản lý và giám sát nội bộ theo  TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc ISO/IEC 17025:2005.

                3. Thiết bị, dụng cụ và mẫu chuẩn

                - Các dụng cụ lấy mẫu, chia mẫu, kho bảo quản mẫu lưu; máy móc, thiết bị, dụng cụ, hoá chất, chất chuẩn để phân tích mẫu phải đáp ứng yêu cầu nêu trong phương pháp thử đối với chỉ tiêu đăng ký chỉ định.

                - Mẫu chuẩn của sản phẩm, hàng hoá đăng ký kiểm nghiệm;

                - Các dụng cụ, thiết bị, hoá chất được hiệu chuẩn, kiểm soát, có hướng dẫn sử dụng.

                - Máy vi tính và phần mềm xử lý, quản lý số liệu.

                4. Tài liệu chuyên môn

                - Phương pháp thử, bao gồm phương pháp lấy mẫu; sổ tay lấy mẫu, bảng sai số, bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, hàng hóa; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá;

- Các mẫu văn bản tài liệu khác: biên bản lấy mẫu, biên bản kiểm định đồng ruộng, biên bản nhận mẫu, phiếu phân tích, phiếu kết quả kiểm nghiệm mẫu, các hồ sơ về hiệu chuẩn và kiểm soát thiết bị. 

                5. Môi trường

                - Phòng kiểm nghiệm phải đủ diện tích cho việc nhận mẫu, chia mẫu, xử lý mẫu và phân tích mẫu, xử lý số liệu; lưu giữ hỗ sơ tài liệu...đảm bảo yêu cầu của các phép thử, sức khoẻ nhân viên và môi trường xung quanh.

                - Có đủ chỗ để đi lại thuận lợi.

                - Bàn, ghế và các đồ đạc cần thiết khác đáp ứng yêu cầu làm việc.

                - Có điều hoà nhiệt độ.

                - Có đủ điện, nước đáp ứng yêu cầu kiểm nghiệm.

                - Phòng lưu mẫu với các điều kiện được kiểm soát (nhiệt độ, độ ẩm không khí), được bảo vệ chống sự xâm nhập của chuột và côn trùng khác.

                6. Phòng hoặc tủ chứa tài liệu

                7. Năng lực cán bộ

                Tất cả cán bộ, nhân viên phòng kiểm nghiệm phải:

- Được đào tạo về lấy mẫu và kiểm nghiệm các phép thử đăng ký chỉ định;

                - Đọc và hiểu các chỉ dẫn, các quy định liên quan đến công việc của mình;

                - Thực hiện được các kiểm nghiệm đối với các kết quả do mình thực hiện;

                - Biết điền vào phiếu kiểm nghiệm đối với các kết quả do mình thực hiện;

   - Biết sử dụng bảng sai số cho phép đối với phép thử đăng ký chỉ định;

Đối với phòng kiểm nghiệm đăng ký chỉ định lĩnh vực hàng nông sản xuất khẩu thì còn phải đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và của cơ quan có thẩm quyền của nước nhập khẩu (nếu có).


 


Phụ lục 8b

Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận được chỉ định

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32/2010//TT-BNNPTNT

ngày 17  tháng 6  năm 2010  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

YÊU CẦU  ĐỐI VỚI TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH

 

                1. Hệ thống quản lý

                - Sổ tay chất lượng theo TCVN 7457:2004 hoặc ISO/IEC Guide 65:1996.

                - Hệ thống quản lý được thực thi.

                - Tham gia chương trình giám sát của cơ quan chỉ định.

 

2. Quản lý và giám sát nội bộ

Thực hiện quản lý và giám sát nội bộ theo TCVN 7457:2004 hoặc ISO/IEC Guide 65:1996.

 

                3. Năng lực cán bộ

Tất cả cán bộ, nhân viên tổ chức chứng nhận phải:

- Được đào tạo về chứng nhận đối với lĩnh vực đăng ký chỉ định;

                - Hiểu các chỉ dẫn, luật lệ liên quan đến công việc của mình;

                - Thực hiện được các hoạt động đánh giá và giám sát được phân công.

                 4. Tài liệu chuyên môn

- Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá; quy trình sản xuất; phương pháp lấy mẫu; bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của sản phẩm, hàng hóa...

- Các mẫu văn bản tài liệu khác: biên bản lấy mẫu, biên bản kiểm định đồng ruộng (đối với lĩnh vực giống cây trồng), biên bản kiểm tra quá trình sản xuất (đối với lĩnh vực sản phẩm cây trồng, phân bón), biên bản nhận mẫu, giấy chứng nhận sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật...

 

 

 


 

  

Phụ lục 9

Mẫu Biên bản kiểm định giống cây trồng

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 32 /2010//TT-BNNPTNT ngày 17 tháng 6 năm 2010  của

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

.....,ngày......tháng .....năm ....

 

BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH GIỐNG CÂY TRỒNG

Số:

- Tên người kiểm định:                        Mã số người kiểm định:

- Địa chỉ :                         Số điện thoại :               Fax:                   E-mail:

A. Phần chung:

1.     Chủ lô ruộng giống/ vườn giống/ cây giống:

2.     Địa chỉ:

3.     Loài cây trồng:                     Tên giống:                        Cấp giống:

4.     Địa điểm sản xuất:

5.     Mã lô ruộng giống/ vườn giống/ cây giống:  Mã lô kiểm định :  Diện tích lô kiểm định:    ha

6.     Nguồn giống:

- Tổ chức sản xuất & cung ứng:                - Mã hiệu lô giống:

- Tổ chức chứng nhận chất lượng:            - Số phiếu chứng nhận chất lượng:

7.     Cây trồng vụ trước:

8.      Thời kỳ kiểm định:                                                                        Lần kiểm định:

B. Kết quả kiểm định:

9.     Cách ly:

- Phương pháp cách ly :  Không gian   ˆ       Thời gian   ˆ     Không gian và thời gian   ˆ  

- Kết quả thực hiện   :     Đạt       ˆ      Đạt có điều  kiện   ˆ      Không đạt   ˆ

10.   Thực hiện qui trình sản xuất :                   Đạt   ˆ                      Không đạt   ˆ

11.  Tình trạng sinh trưởng, phát triển chung : Tốt  ˆ  Trung bình  ˆ  Kém   ˆ

12.  Tổng số điểm kiểm định:                                       Tổng số cây kiểm tra:

16. Tổng số cây khác dạng:                                                    Tổng số cây khác loài:                  

17 Trường hợp giống lai :

- Tổng số cây mẹ đã và đang tung phấn :  Tổng số cây bố khác dạng đã và đang tung phấn :             

- Tổng số cây mẹ khác dạng:      

18. Trường hợp dòng siêu nguyên chủng/cây đầu dòng:

- Mã số dòng siêu nguyên chủng/cây đầu dòng không đạt do không đúng giống, sâu bệnh,

đổ ngã…                                                                         

19. Cỏ dại nguy hại (số cây/ 100 m 2):        

                20. Mức độ nhiễm sâu bệnh hại chính :  Nặng  ˆ    Trung bình  ˆ        Nhẹ   ˆ      Không   ˆ

                21. Mức độ đổ ngã:                                 Nặng  ˆ   Trung bình  ˆ          Nhẹ  ˆ       Không  ˆ

                22. Năng suất dự tính:                 tạ/ha         Sản lượng lô giống dự tính:                 tấn

C. Kết luận:

              - Diện tích đạt yêu cầu:            ha ;  sản lượng dự kiến (tạ):

    Diện tích không đạt yêu cầu:        ha; hoặc

                  - Số cây giống đạt yêu cầu:            cây;   Số cây giống không đạt yêu cầu:           cây; hoặc

                  - Mã số các dòng siêu nguyên chủng/ cây đầu dòng đạt yêu cầu:   

                    Mã số các dòng siêu nguyên chủng/ cây đầu dòng không đạt yêu cầu:   

Đại diện chủ lô giống

(Ký tên, đóng dấu) 

Người kiểm định

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Thủ trưởng đơn vi kiểm định

              (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 


 

 

 

 

Phụ lục 10

Mẫu Biên bản lấy mẫu

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 32/2010//TT-BNNPTNT

ngày 17 tháng 6  năm 2010  của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

.....,ngày......tháng .....năm ...

BIÊN BẢN LẤY MẪU

 

Họ và tên người lấy mẫu:   

Mã số chỉ định:            

Đơn vị chủ quản:

Ngày lấy mẫu:

Địa điểm lấy mẫu:

Phương pháp lấy mẫu:

Thông tin về mẫu:

Tên sản phẩm (giống, sản phẩm cây trồng, phân bón)

Cấp chất lượng(cấp, loại sản phẩm )

Mã hiệu lô sản phẩm

Khối lượng lô sản phẩm (kg, …)

Số lượng bao chứa

Xử lý hoá chất (loại hoá chất, phương pháp xử lý...)

Khối lượng mẫu (kg, …)

Ký hiệu mẫu

Biên bản này lập thành 02 bản, mỗi bên gĩư một 01 bản, có giá trị như nhau./.

 

          Đại diện chủ lô sản phẩm                                              Người lấy mẫu

                 (Họ tên và chữ ký)                                                   (Họ tên và chữ ký)

 

 

 

 

Phụ lục 11

Mẫu Phiếu kết quả kiểm nghiệm mẫu sản phẩm

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32/2010//TT-BNNPTNT

ngày 17  tháng 6  năm 2010    của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

 

Số:

TÊN PHÒNG THỬ NGHIỆM

Địa chỉ:             ĐT:          Fax:

Mã số chỉ định PTN:

Mã số công nhận PTN (nếu có):

Lô gô (nếu  có)

 

 

 

PHIẾU KẾT QUẢ

KIỂM NGHIỆM MẪU SẢN PHẨM

Mã số phòng kiểm nghiệm:

 I. Các thông tin về lô sản phẩm:

Chủ lô sản phẩm:        

Điạ chỉ:                     

Nhóm, loại sản phẩm (cây trồng, phân bón, sản phẩm cây trồng):

Tên sản phẩm (giống, phân bón, sản phẩm cây trồng):  

Cấp chất lượng: 

Nơi sản xuất:

Thời gian sản xuất:

Mã hiệu lô sản phẩm:

Khối lượng lô sản phẩm:

Số lượng bao chứa:

Chất liệu bao bì:

Tờ khai hải quan số:(đối với hàng nhập khẩu)

Họ tên người kiểm định:(đối với giống cây trồng)

Mã số người kiểm định:

Họ tên người lấy mẫu:      

Mã số người lấy mẫu:      

Ngày lấy mẫu:

Ngày nhận mẫu:

II. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM:(Chi tiết các phép thử và kết quả kiểm tra của mẫu)

VI. NHẬN XÉT KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM:

  Các chỉ tiêu....  phù hợp so với tiêu chuẩn số .....

  Các chỉ tiêu .... không phù hợp so với tiêu chuẩn số .....

 

Cơ quan chủ quản

( Ký tên, đóng dấu)

 

Trưởng Phòng kiểm nghiệm

( Ký tên, đóng dấu phòng kiểm nghiệm)


 

 

Phụ lục 12

Mẫu Giấy chứng nhận lô sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32 /2010/TT-BNNPTNT

ngày 17 tháng 6  năm 2010   của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

 

 

 

 

TÊN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN

Địa chỉ:             ĐT:              Fax:

Mã số chỉ định :

Mã số công nhận (nếu có):

Lô gô (nếu   có)

 

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN LÔ  SẢN PHẨM

PHÙ HỢP QUY CHUẨN KỸ THUẬT

Mã số :

 I. Các thông tin về lô sản phẩm:

Chủ lô sản phẩm:        

Địa chỉ:                     

Nhóm sản phẩm (cây trồng, phân bón, sản phẩm cây trồng):

Tên sản phẩm (giống, phân bón, sản phẩm cây trồng):  

Cấp chất lượng: 

Nơi sản xuất:

Thời gian sản xuất:

Mã hiệu lô sản phẩm:

Khối lượng lô sản phẩm:

Số lượng bao chứa:

Chất liệu bao bì:

Tờ khai hải quan số: (đối với hàng nhập khẩu)

Họ tên người kiểm định: (đối với giống cây trồng)

Mã số người kiểm định:

Họ tên người lấy mẫu:       

Mã số người lấy mẫu:      

Ngày lấy mẫu:

Ngày nhận mẫu:

II. KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH RUỘNG GIỐNG : (Đối với giống cây trồng)

 

II. KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM : (Chi tiết từng phép thử và kết quả kiểm tra của mẫu)

 

VI. KẾT LUẬN:

  Lô sản phẩm .....  phù hợp so với tiêu chuẩn/ quy chuẩn kỹ thuật số .....do cơ quan thẩm quyền ban hành (tên) ngày tháng năm

 

 

 

Tổ chức chứng nhận

Thủ trưởng

( Ký tên, đóng dấu)

 

 

 


 

 

Phụ lục 13

 

Mẫu biên bản kiểm tra sản phẩm

phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32/2010//TT-BNNPTNT

ngày 17  tháng 6  năm 2010   của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

 

BIÊN BẢN KIỂM TRA

SẢN PHẨM PHÙ HỢP QUY CHUẨN KỸ THUẬT

 

1.     Thời điểm kiểm tra: bắt đầu lúc … … giờ … …, ngày … … tháng … … năm  .....

2.     Tên Nhà sản xuất:...……………………………………………………................

     Địa chỉ:………………………Điện thoại: ………. Fax: ………....Email ..............……

3. Phạm vi đăng ký chứng nhận:       

Tên sản phẩm: (đối với sản phẩm cây trồng là tên loài hoặc giống cây trồng)

Địa điểm sản xuất:………………………………………………………………………..

Diện tích, công xuất sản xuất: ……………………………………………………....

Sản lượng dự kiến:………………………………………………………………………..

Quá trình sản xuất/ Sản phẩm được sản xuất, chế biến, đạt chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật (tên ...) ban hành theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của cơ quan có thẩm quyền ( tên cơ quan...).

4. Hình thức kiểm tra: ………………………………………...………………………..

5. Thành phần Đoàn kiểm tra (theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Tổ chức chứng nhận):

Trưởng đoàn: …………………………………………………………………………….

Thành viên: ………………………………………………………………………………

6. Đại diện Nhà sản xuất:

7.Nội dung kiểm tra: kiểm tra quá trình sản xuất, sơ chế; lấy mẫu điển hình để đánh giá chất lượng sản phẩm sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (tên ...) ban hành theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của cơ quan có thẩm quyền ( tên cơ quan...).

8. Kết quả kiểm tra: (chi tiết theo Bảng kiểm tra đánh giá nêu trong tiêu chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật):

9. Kết luận của Đoàn kiểm tra:

10. Ý kiến của Nhà sản xuất:

11. Vấn đề khác:

Biên bản đã được đọc lại cho Đoàn kiểm tra, đại diện Nhà sản xuất cùng nghe và thống nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 02 bản, có nội dung như nhau,  01 bản Đoàn kiểm tra giữ, 01 bản lưu tại Nhà sản xuất được kiểm tra.

Biên bản kiểm tra kết thúc vào lúc … … ngày … … tháng … … năm ... .

 

Đại diện Nhà sản xuất                                                         Đại diện Đoàn kiểm tra

              (Ký tên, đóng dấu)                                                            (Ký, ghi rõ họ và tên)

 

 

 



 

Phụ lục 14

Mẫu giấy chứng nhận sản phẩm

phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 32/2010//TT-BNNPTNT

ngày 17  tháng  6  năm 2010   của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

GIẤY CHỨNG NHẬN

SẢN PHẨM PHÙ HỢP QUY CHUẨN KỸ THUẬT

 

 

TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN ( tên tổ chức chứng nhận )

Mã số: ….…..

 

CHỨNG NHẬN

Nhà sản xuất:

Địa chỉ:                       Điện thoại:                       Fax:                       Email:

Mã số chứng nhận:

Tên sản phẩm:(đối với sản phẩm cây trồng là tên loài hoặc giống cây trồng)

Diện tích, công suất sản xuất:

Địa điểm sản xuất:

Sản lượng dự kiến:

                                                               

Sản phẩm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật (tên ...) ban hành theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của cơ quan có thẩm quyền ( tên cơ quan...).

 Giấy chứng nhận có giá trị đến ngày ...   tháng ... năm ...                           

                                                                                                                                                                                  

…………ngày,…….tháng……năm…….

                                                                                              ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN    

                                                                                                                   (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 


 

 Phụ lục 15

Quy định về cách đặt mã số người lấy mẫu, người kiểm định,

phòng kiểm nghiệm, tổ chức chứng nhân

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32 /2010//TT-BNNPTNT

ngày 17  tháng 6  năm 2010   của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

QUY ĐỊNH VỀ CÁCH ĐẶT MÃ SỐ NGƯỜI LẤY MẪU, NGƯỜI KIỂM ĐỊNH,

PHÒNG KIỂM NGHIỆM, TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN

1. Mã số của người lấy mẫu gồm 3 phần:

a) Chữ viết tắt Người lấy mẫu giống cây trồng, phân bón, sản phẩm cây trồng:

NLM-GCT, NLM-PB, NLM-SPCT;

b) Năm chỉ định: lấy 2 chữ số cuối của năm ký quyết định;

c) Số thứ tự người lấy mẫu được chỉ định: gồm 3 chữ số;

2. Mã số của người kiểm định giống cây trồng gồm 3 phần:

a) Chữ viết tắt Người kiểm định giống cây trồng: NKĐ-GCT;

b) Năm được chỉ định: lấy 2 chữ số cuối của năm ký quyết định;

c) Số thứ tự người kiểm định được chỉ định: gồm 3 chữ số;

3. Mã số của phòng kiểm nghiệm gồm 3 phần:

a) Chữ viết tắt Phòng kiểm nghiệm giống, sản phẩm cây trồng, phân bón:  TCCN-GCT, TCCN-SPCT, TCCN-PB;

b) Năm được chỉ định: lấy 2 chữ số cuối của năm ký quyết định;

c) Số thứ tự của phòng được chỉ định: gồm 2 chữ số;

Ví dụ:  Mã số của một phòng kiểm nghiệm giống cây trồng được chỉ định thứ 5 của năm 2010 là PKN-GCT 10-05.

4. Mã số của Tổ chức chứng nhận gồm 3 phần (đối với TCCN do Bộ NN&PTNT chỉ định) và 4 phần (đối với TCCN do Sở NN&PTNT chỉ định):

a) Chữ viết tắt Tổ chức chứng nhận giống, sản phẩm cây trồng và phân bón:  TCCN-GCT, TCCN-SPCT, TCCN-PB;

Đối với tổ chức chứng nhận trên địa bàn tỉnh: bổ sung thêm chữ viết tắt của tỉnh. Ví dụ:  TCCN-SPCT- HN (Hà Nội), TCCN-SPCT-HCM (Hồ Chí Minh).

b) Năm được chỉ định: lấy 2 chữ số cuối của năm ký quyết định;

c) Số thứ tự của tổ chức chứng nhận được chỉ định gồm 2 chữ số;

Ví dụ:  Mã số của một tổ chức chứng nhận sản phẩm cây trồng được chỉ định thứ 03 của năm 2010 do Bộ Nông nghiệp và PTNT chỉ định là TCCN-SPCT 10-03.

            Mã số của một tổ chức chứng nhận sản phẩm cây trồng được chỉ định thứ 03 của năm 2010 do Sở Nông nghiệp và PTNT thành phố Hồ Chí Minh chỉ định là TCCN-SPCT-HCM 10-03.

 

 

 

 


 

Phụ lục 16

Mẫu dấu và sử dụng con dấu của phòng kiểm nghiệm được chỉ định

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 32 /2010//TT-BNNPTNT

ngày 17  tháng 6  năm 2010   của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

MẪU DẤU VÀ SỬ DỤNG CON DẤU CỦA

PHÒNG KIỂM NGHIỆM ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH

1. Mẫu dấu

Mẫu dấu của phòng kiểm nghiệm được chỉ định có hình thức quy định theo mẫu cụ thể dưới đây:

- Dấu hình vuông và cạnh dài 3,0 cm;

- Dấu chia làm 2 phần có vạch ngang ở 2/3 từ trên xuống;

- Nửa trên của dấu ghi 02 dòng chữ;

Dòng thứ nhất:  PHÒNG THỬ NGHIỆM

Dòng thứ hai : GIỐNG CÂY TRỒNG / PHÂN BÓN/SẢN PHẨM CÂY TRỒNG

Dòng thứ ba (đối với phòng kiểm nghiệm giống cây trồng nông nghiệp): NÔNG NGHIỆP

- Nửa dưới của dấu ghi mã số của phòng kiểm nghiệm;

- Mực dấu mầu tím.

 2. Quy định sủ dụng dấu

- Phòng kiểm nghiệm được chỉ định chỉ sử dụng con dấu vào việc xác nhận kết quả kiểm nghiệm của mình.

- Trưởng phòng kiểm nghiệm chịu trách nhiệm quản lý sử dụng con dấu của phòng kiểm nghiệm được chỉ định.Trong trường hợp cần thiết có thể giao cho cán bộ khác thay thế quản lý, sử dụng con dấu.

- Trong trường hợp mất con dấu phải báo ngay với Thủ trưởng cơ quan.

- Mọi hành vi vô tình hay cố ý vi phạm quy định sử dụng dấu nêu trên thì tuỳ theo mức độ và hậu quả sẽ bị xử lý từ phê bình, cảnh cáo, phạt tiền,.. đến truy tố trước pháp luật theo quy định hiện hành.

 

 Mẫu dấu:

PHÒNG KIỂM NGHIỆM

GIỐNG CÂY TRỒNG

NÔNG NGHIỆP

                                             (Mã số PKN)

 

PHÒNG KIỂM NGHIỆM

PHÂN BÓN

                                              (Mã số PKN)

 

PHÒNG KIỂM NGHIỆM

SẢN PHẨM CÂY TRỒNG

                                              (Mã số PKN)

 


 


Phụ lục 17

Mẫu báo cáo kết quả giám sát

(Ban hành kèm theoThông tư  số    32 /2010//TT-BNNPTNT

ngày 17 tháng 6  năm 2010   của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

...., ngày     tháng    năm

 

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ GIÁM SÁT

 

 

Tên đối tượng được giám sát:

 

Mã số:                                                    Phạm vi được chỉ định:

Cơ quan chủ quản:

Địa chỉ:

Điện thoại:                                                                                 Fax:                   Email:

Họ và tên các cán bộ giám sát:

           

 

I. Nội dung giám sát::

 

II. Kết quả giám sát::

 

III. Các sai lỗi được phát hiện:

 

IV. Các hành động khắc phục phải thực hiện:

 

V. Thời hạn báo cáo kết quả thực hiện hành động khắc phục:

 

Nơi gửi:

-    Cục Trồng trọt

-    Tổ chức được giám sát:

 

                                       

                                                                             TRƯỞNG  ĐOÀN GIÁM SÁT

                                                          (Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 


 

Phụ lục 18

Mẫu Báo cáo kết quả thực hiện hành động khắc phục

(Ban hành kèm theo Thông tư  số  32    /2010//TT-BNNPTNT

ngày 17  tháng 6 năm 2010   của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

...., ngày     tháng    năm

Kính gửi: ( Cơ quan chỉ định )

 

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC

 

 

1.Tên tổ chức được giám sát:

2. Mã số chỉ định:

3. Cơ quan chủ quản (nếu có):

4. Địa chỉ:              Điện thoại:                   Fax:                   Email:

5. Sai lỗi được pháp hiện                               Mức độ

6. Nguyên nhân

7. Biện pháp khắc phục

8. Những thay đổi kèm theo để hoàn chỉnh hệ thống quản lý (nếu có).

 

Cơ quan chủ quản

(Ký tên, đóng dấu)

Người báo cáo

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

               

9. Ý kiến thẩm định của đoàn giám sát:           

                        

10. Kết luận của đoàn giám sát:

 

Cán bộ giám sát:

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Ngày     tháng        năm

Trưởng đoàn giám sát:

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 


 

 Phụ lục 19

Hướng dẫn xác định mức độ sai lỗi trong quá trình giám sát

(Ban hành kèm theo Thông tư  số 32 /2010//TT-BNNPTNT

ngày 17   tháng 6  năm 2010   của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ SAI LỖI

TRONG QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ, GIÁM SÁT

 

1. Đối với phòng kiểm nghiệm được chỉ định

1.1. Mức sai lỗi nặng:

a) Kết quả kiểm nghiệm liên phòng không đạt yêu cầu.

b) Kết quả phân tích có chỉ tiêu chênh lệch nằm ngoài sai số cho phép so với mẫu giám sát (trừ chỉ tiêu độ ẩm).

c) Hệ thống chất lượng không đáp ứng yêu cầu TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc ISO/IEC 17025:2005 và có thể gây ảnh hưởng đến kết quả kiểm nghiệm, cụ thể là:

 * Các yêu cầu về quản lý:

+ Tổ chức: các yêu cầu từ 4.1.1 đến 4.1.5.

+ Hệ thống chất lượng: các yêu cầu từ 4.2.1 đến 4.2.4.

+ Kiểm soát tài liệu: các yêu cầu từ 4.3.1 đến 4.3.3.           

+ Xem xét các yêu cầu, đề nghị và hợp đồng: các yêu cầu từ 4.4.1 đến 4.4.5.

+ Hợp đồng phụ: các yêu cầu từ 4.5.1 đến 4.5.4.

+ Mua dịch vụ và đồ cung cấp: các yêu cầu từ 4.6.1 đến 4.6.4.

+ Dịch vụ đối với khách hàng: yêu cầu 4.7.

+ Giải quyết khiếu nại: yêu cầu 4.8.

+ Kiểm soát việc kiểm nghiệm không đảm bảo: các yêu cầu từ 4.9.1 đến 4.9.

+ Hành động khắc phục và phòng ngừa: các yêu cầu từ 4.10.1 đến 4.11.2.

+ Kiểm soát hồ sơ: các yêu cầu từ 4.12.1.1 đến 4.12.2.3.

+ Đánh giá nội bộ: các yêu cầu từ 4.13.1 đến 4.13.4.

+ Soát xét của lãnh đạo: các yêu cầu từ 4.14.1 đến 4.14.2.

* Các yêu cầu về kỹ thuật:

+ Nhân sự: các yêu cầu từ 5.2.1 đến 5.2.5.

+ Tiện nghi và môi trường: các yêu cầu từ 5.3.1 đến 5.3.5.

+ Phương pháp thử: các yêu cầu từ 5.4.1 đến 5.4.7.2.

+ Kiểm soát dữ liệu: các yêu cầu từ 5.4.7.1 đến 5.4.7.2.

+ Thiết bị: các yêu cầu từ 5.5.1 đến 5.5.12.

+ Liên kết chuẩn đo lường: các yêu cầu từ 5.6.1 đến 5.6.3.4.

+ Lấy mẫu: các yêu cầu từ 5.7.1 đến 5.7.3.

+ Quản lý mẫu kiểm nghiệm: các yêu cầu từ 5.8.1 đến 5.8.4.

+ Kiểm soát tay nghề: các yêu cầu 5.9.

+ Báo cáo kết quả kiểm nghiệm: các yêu cầu từ 5.10.1 đến 5.10.9.

1.2. Mức sai lỗi nhẹ: Chưa đáp ứng đúng yêu cầu TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc ISO/IEC 17025:2005 nhưng có thể khắc phục được ngay và chưa gây ảnh hưởng đến kết quả kiểm nghiệm.

1.3. Mức khuyến nghị:  Những sai lỗi khác không thuộc các sai lỗi nêu trên.

Đối với phòng kiểm nghiệm được chỉ định kiểm nghiệm hàng nông sản xuất khẩu thì cần phải xác định các sai lỗi theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định và của cơ quan có thẩm quyền của nước nhập khẩu (nếu có).

2. Đối với tổ chức chứng nhận

2.1. Mức sai lỗi nặng:

a) Tổ chức Chứng nhận không đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư này.

b) Kết quả giám sát của Cơ quan chỉ định cho thấy Tổ chức chứng nhận không chứng nhận đúng thực tế, trung thực, khách quan trong hoạt động đánh giá, chứng nhận.

c) Hệ thống chất lượng không đáp ứng yêu cầu TCVN 7457:2004 hoặc ISO/IEC Guide 65:1996 và có thể gây ảnh hưởng đến kết quả chứng nhận.

 2.2. Mức sai lỗi nhẹ:

Chưa đáp ứng đúng yêu cầu TCVN 7457:2004 hoặc ISO/IEC Guide 65:1996 nhưng có thể khắc phục được ngay và chưa gây ảnh hưởng đến kết quả đánh giá sự phù hợp.

2.3. Mức khuyến nghị: Những hạn chế khác không thuộc các sai lỗi nêu trên.

 

Phụ lục
       
   
         
   
 

         
       
 

Các tin cũ hơn:

Thông tư số 79 /2011/TT-BNNPTNT (2/24/2014 9:31:35 AM)
Thông tư số 53/2011/TT-BNNPTNT (6/8/2012 9:19:56 AM)
Thông tư 32 /2010/TT-BNNPTNT (5/30/2012 2:04:36 PM)
Thông tư 45 /2011/TT-BNNPTNT (5/28/2012 8:51:08 AM)
Thông tư số 42/2009/TT-BNNPTNT (6/6/2011 10:42:34 AM)

bản đồ Bản đồ các trại

Liên Kết website Video
Liên Kết website Liên kết Website

TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP KIÊN GIANG - ĐỊA CHỈ: 731 NGUYỄN TRUNG TRỰC, TP. RẠCH GIÁ
TEL: 0297.381 2553 - 0297.381 3147 - 0297.381 2561
Email: giongkg@giongkiengiang.com