Nội dung

Giống lúa được phép sản xuất kinh doanh (7/1/2011 8:41:46 AM)

Sau khi Pháp lệnh giống Cây trồng được ban hành ngày 24 tháng 3 năm 2004, đến tháng 12 năm 2004, Bộ Nông nghiệp đã ban hành Quyết định danh mục giống cây trồng được phép sản xuất kinh doanh; đó là những giống đã được công nhận giống Quốc gia từ những năm 80- 90 của thế kỷ 20 đến những năm đầu của thế kỷ 21. Danh mục giống ngày càng được gia tăng, bổ sung thêm bởi nhiều Quyết định và Thông tư do Bộ Nông nghiệp ban hành sau khi các giống có quyết định công nhận giống mới cấp Quốc gia.

Để đáp ứng nhu cầu của một số bà con nông dân về các giống lúa được phép kinh doanh, chúng tôi xin giới thiệu một số giống lúa được phép sản xuất kinh doanh để các tổ chức, cá nhân tham gia sản xuất, kinh doanh lúa giống tham khảo.

PHẦN I:

 

S

T

T

Tên giống

Cơ quan tác giả

Mức công nhận

Quyết định  hoặc Thông tư Danh mục giống được phép sản xuất kinh doanh

Số Quyết định công nhận/công nhận tạm thời

Năm bổ sung danh mục giống cây trồng: Năm 2004

1

Ải 32

Công ty giống cây trồng Quảng Ninh

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

2

A 20

Trường ĐH Tổng Hợp & Viện Di Truyền NN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

Số: 87 NN – KHKT/QĐ, ngày 15/02/1994

3

AS 996-9

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

Số: 5310 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/11/2002

4

AYT 77

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

Số: 123 QĐ/BNN-KHKT, ngày 16/1/2004

5

Bắc thơm 7

Trung tâm KKN Giống cây trồng Trung Ương

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

Số: 1224 QĐ/BNN-KHCN, ngày 21/4/1998

6

Bao thai

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

 

7

BoA - 84

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

 

8

C 10

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

 

9

C 15

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

Số: 87 NN – KHKT/QĐ, ngày 15/02/1994

10

C 180

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

 

11

C 37

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

 

12

C 70

Viện BVTV

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 87 NN – KHKT/QĐ, ngày 15/02/1994

13

C 71-2035

Viện BVTV

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 147 NN – KHKT/QĐ, ngày 9/3/1995

14

CH 133

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Công nhận năm 1990  

 

15

CH 2

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Công nhận năm 1989 

 

16

CH 3

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Công nhận năm 1989 

 

17

CH 5

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5310 QĐ/BNN-KHCN,

ngày 29/11/2002

18

CL 8

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN, ngày 16/12/2004

 

19

CM 1

Viện di truyền NN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, ngày 16/12/2004

Số:1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

20

CN 2

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, ngày 16/12/2004

Số: 16 NN/QĐ ngày 6/4/1987

 

21

CR 203

Viện BVTV

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, ngày 16/12/2004

Số: 10 NN – KHCN/QĐ, ngày 14/01/1985

22

CRÔ 1

Viện KHKT NN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 87 NN – KHKT/QĐ, ngày 15/02/1994

23

D 271

Viện di truyền NN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

24

DR 2

Viện CN sinh học

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

25

DT 10

Viện di truyền NN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 369 NN-KHCN/QĐ, ngày 6/12/1990

26

DT 11

Viện di truyền NN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 147 NN-KHCN/QĐ, ngày 9/3/1995

27

DT 122

Viện di truyền NN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5310 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/11/2002

28

DT 13

Viện di truyền NN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1224 QĐ/BNN-KHCN, ngày 21/4/1998

29

DT 16

Viện di truyền NN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

30

DT 33

Viện di truyền NN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 88/NN-TCCB/QĐ, ngày 15/2/1994

31

Dự số 2

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

32

Dự thơm

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

34

ĐH 60

ĐH NN I

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 87 NN – KHKT/QĐ, ngày 15/02/1994

35

ĐV 108

Nhập nội

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5218 QĐ/BNN-KHCN, ngày 16/11/2000

36

FRG 67

Viện KHKTNN MN

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

37

Giống lúa 79-1

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1208 NN-KHCN/QĐ, ngày 16/7/1996

38

H­ương thơm  1

Công ty giống CT Quảng Ninh

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 123 QĐ/BNN-KHCN, ngày 16/01/2004

39

Hồng Công 1

Công ty giống CT Quảng Ninh

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 123 QĐ/BNN-KHCN, ngày 16/01/2004

40

IR 1548

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

41

IR 17494

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 562 NN/QĐ ngày 12/9/1988

 

42

IR 1820

 

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 16 NN/QĐ ngày 6/4/1987

43

IR 19660

Viện lúa ĐBSCL và trường ĐH NN Long Đỉnh

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 46/NN-KHKT/QĐ, ngày 06/03/1991

44

IR 29723

Nhập nội của IRRI

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 126 NN-KHCN/QĐ, ngày 25/5/1992

45

IR 35546

Nhập nội của IRRI

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

 

46

IR 44595

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

47

IR 49517-23(OMCS 90)

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 289 NN- KHCN/QĐ,  ngày 17/7/1993

48

IR 50

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

49

IR 50404

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số: 126 QĐ/BNN-KHCN, ngày 21/5/92

Số: 126 QĐ/BNN-KHCN, ngày 21/5/92

50

IR 59606

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

51

IR 62032

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 49 NN-KHCN/QĐ, ngày 22/3/1997

52

IR 64

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 402 QĐ/BNN-KHCN, ngày 27/11/1986

 

53

IR 64A

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

54

IR 66

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

55

IR 9729

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

56

IR56381

Đại học Cần THơ

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

57

IRR13240-39-3

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

58

Jasmine 85

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Được khảo nghiệm và SXT năm 1993

 

59

Khâm dục

Công ty giống CT Quãng Ninh

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 123 QĐ/BNN-KHCN, ngày 16/01/2004

60

Khang dân 18

Công ty giống CT Quãng Ninh

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

61

Khaodawkmali

Nhập nội từ Thái Lan

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

62

Khaodawkmali 105

Nhập nội từ Thái Lan

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

63

Kim C­ương 90 (KC 90)

Công ty giống CT Quãng Ninh

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

64

KSB 218-9-33

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN, 16/12/2004

 

65

KSB 54

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

66

LĐ 2161

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

67

LC 88-66

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

68

LC 88-67-1

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Công nhận giống quốc gia năm 1994

 

69

LC 90-4

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Công nhận giống quốc gia năm 1994

 

70

LC 90-5

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Công nhận giống quốc gia năm 1994

 

71

LC 93-1

Viện KHKTNN MN

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

72

L­ưỡng Quảng 164

Công ty Giống cây trồng Quảng Ninh

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

73

M 90

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5218 BNN-KHKT/QĐ, ngày 16/11/2000

74

Mộc tuyền

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

 

 

 

75

ML 48

Trại giống lúa Ma Lâm tỉnh Bình Thuận

Tạm thời

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2766 NN-KHCN/QĐ, 29/10/1997

 

76

ML 4

Trại giống lúa Ma Lâm tỉnh Bình Thuận

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2767 NN-KHCN/QĐ, ngày 29/10/1997

77

MT 131

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1224 QĐ/BNN-KHCN, ngày 21/4/1988

78

MT 163

Viện cây LT và TP

Tạm thời

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5309 QĐ/BNN-KHCN ngày 29/11/2002

79

MT 6

Viện cây LT-CTP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1224 QĐ/BNN-KHCN, ngày 21/4/1988

80

MTL 110

Đại học cần thơ

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

81

MTL 119

Đại học cần thơ

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

82

MTL 141(IR 56279)

Đại học cần thơ

Tạm thời

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 3493 QĐ/BNN-KHCN, ngày 9/9/1999

83

MTL 243

Đại học cần thơ

Khu vực hóa

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 3493 QĐ/BNN-KHCN, 29/11/2002

84

MTL 233

Đại học cần thơ

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5310 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/11/2002

85

MTL 250

Đại học cần thơ

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5218 QĐ/BNN-KHCN, ngày 16/11/2000

86

MTL 98

Đại học cần thơ

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 289 NN-KHCN/QĐ, ngày 17/7/1993

87

MTL 99

Đại học cần thơ

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

88

N 13

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

89

N 28

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 87 NN – KHKT/QĐ, ngày 15/02/1994

90

N 29

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

91

Nàng thơm chợ đào 5

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5309 QĐ/BNN-KHCN ngày 29/11/2002

92

NN 4B (IR 42)

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số:10 NN/QĐ, ngày 14/1/1985

 

93

NN 5B

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

 

94

NN 75-1 (184)

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

95

NN 9A

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

96

NR 11

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1208 NN-KHCN/QĐ, ngày 16/7/1996

97

NX30

Viện KHKTNN VN

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5310 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/11/2002

98

OM 1348-9

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5310 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/11/2002

99

OM 1490

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 3493 QĐ/BNN-KHC, Ngày 9/9/1999

 

100

OM 1576-18

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

 

101

OM 1589-1

Viện lúa ĐBSCL

 

74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

102

OM 1633

Viện lúa ĐBSCL

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Giống được khu vực hóa năm 1997

103

OM 1706

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2767 NN-KHCN/QĐ, ngày 29/10/1997

104

OM 1723

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

105

OM 2031

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

106

OM 2395

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 27/7/2004

107

OM 2517

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 27/7/2004

108

OM 2518

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

109

OM 269-65

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: số: 147 NN-KHCN/QĐ, ngày 9/3/1995

110

OM 2717

Viện lúa ĐBSCL

Tạm thời

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 27/7/2004

111

OM 2822

Viện lúa ĐBSCL

Tạm thời

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 27/7/2004

112

OM 3007-16-27

Viện lúa ĐBSCL

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

113

OM 3536

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 27/7/2004

114

OM 576-18

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 46 NN – KHKT/QĐ, ngày 06/03/1991

 

115

OM 59-7

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 46 NN – KHKT/QĐ, ngày 06/03/1991

 

117

OM 80

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

118

OM 86-9

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

119

OM 997-6

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, ngày 16/12/2004

Số: 1393 NN-KHKT/QĐ, ngày 11/9/1994

120

OMĐS 20 (VĐ 20)

Viện lúa ĐBSCL

Giống tiến bộ

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

121

OM 3536

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

122

OMCS 2000

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5310 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/11/2002

123

OMCS 94

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số:1394 NN-KHCN/QĐ, ngày 11/10/1994

124

OMCS 95-5

Viện KHKTMN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 410 NN-KHCN/QĐ, ngày 22/3/1997

125

OMCS 96

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 3493 QĐ/BNN-KHCN, ngày 9/9/1999

126

OMFi1

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN, ngày 16/12/2004

Số: 409 NN-KHCN/QĐ, ngày 22/3/1997

127

P 1

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

128

P 4

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

129

P 6

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5218 BNN-KHKT/QĐ, ngày 16/11/2000

130

Q 5

Nhập nội từ Trung Quốc

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

131

Quế 99-46

 

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

132

ST 3

Sở NN và PTNT tỉnh Sóc Trăng

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5309 QĐ/BNN-KHCN ngày 29/11/2002

133

Tám số 1

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

 

 

134

Tám số 5

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

135

Tám thơm đột biến

Viện di truyền NN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5218 BNN-KHKT/QĐ, ngày 16/11/2000

136

Tám xoan Thái Bình

Sở NN Thái Bình

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

137

Tép hành

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

138

TH 205

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

139

TH 6

Trại lúa giống Ma Lâm, Thuận Hải

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 126 NN-KHCN/QĐ, ngày 21/5/1992

140

TH 85

Trung tâm CN giống cây trồng Gia lai

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

141

Tẻ đỏ

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

142

Tẻ n­ương Mộc Châu

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

143

TN 108 (NN10)*

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

144

TNĐB - 100

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 410 NN-KHCN/QĐ, ngày 22/3/1997

145

Trắc 64-5

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

146

Trắng tép

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

147

U 14

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

148

U 17

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Giống được ông nhận năm 1988

149

U20

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày  13/5/1999

150

V 14

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

151

V 15

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

152

V 18

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 87 NN-KHKT/QĐ, ngày 15/02/1994

153

Việt Đài 20

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

154

VN 10 (NN75-3)

ĐH NN I

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 254 NN/QĐ, ngày 27/8/1984

 

155

VN 86

 

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

156

VND 95-19

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 3493 QĐ/BNN-KHCN, ngày 9/9/1999

157

VND 95-20

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 3493 QĐ/BNN-KHCN, ngày 9/9/1999

158

VNN 97-6 (LT 751)

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5310 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/11/2002

159

VX 83

Viện KHKTNN MN

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

 

160

X 19

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 5218 BNN-KHCN/QĐ, ngày 16/11/2000

161

X 20 (88-24-1)

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1208 NN-KHCN/QĐ, ngày 16/7/1996

162

X 21

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1208 NN-KHCN/QĐ, ngày 16/7/1996

163

Xi 12

Viện KHKTNN VN

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

 

164

Xi 23

Viện KHKTNN VN

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN, ngày 13/5/1999

165

Xuân số 2

Viện cây LT và TP

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

 

166

Xuân số 11

Viện cây LT và TP

Chính thức

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Năm 1998

 

167

LC 93-1

Viện KHKTNN MN

Chính thức

 

Số: 74/2004/QĐ – BNN

ngày 16/12/2004

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, 29/7/2004

Năm bổ sung danh mục giống cây trồng: Năm 2006

168

DT -21

Viện Di Truyền NN

Chính thức

Số:  40/2006/QĐ-BNN, ngày 2/5/2006

 

169

BM 9603

Trung tâm Giống cây trồng Hà Nội

Chính thức

Số: 40/2006/QĐ-BNN, ngày 2/5/2006

 

170

OM 90-2

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 40/2006/QĐ-BNN, ngày 2/5/2006

Số: 126 NN-KHCN/QĐ, ngày 21/5/1992

171

OM 90-9

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 40/2006/QĐ-BNN, ngày 2/5/2006

Số: 126 NN-KHCN/QĐ, ngày 21/5/1992

173

Tép lai

Công ty giống cây trồng Hải Phòng

Chính thức

Số: 40/2006/QĐ-BNN, ngày 2/5/2006

Số: 1659 QĐ/BNN-KHCN

ngày 13/5/1999

174

OM 2718

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 40/2006/QĐ-BNN, ngày 2/5/2006

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

175

OM 2514-341

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số 40/2006/QĐ-BNN, ngày 2/5/2006

 

176

Các giống lúa tẻ địa phương

 

Chính thức

Số: 40/2006/QĐ-BNN, ngày 2/5/2006

 

177

OM 4495

Viện lúa ĐBSCL

Tạm thời

 

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

178

CL 9 

Viện Di Truyền NN (187)

Chính thức

Số:  402/2007/BNN-TPNT, ngày 2/5/2006

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

179

VNĐ 99-3

Viện KHKTNN MN

Chính thức

Số:  402/2007/BNN-TPNT, ngày 2/5/2006

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

Năm bổ sung danh mục giống cây trồng: Năm 2007

180

TBR 1

 

Chính thức

số 47 /2007/QĐ-BNN ngày 29 tháng 5 năm 2007

 

Năm bổ sung danh mục giống cây trồng: Năm 2008

181

OM 4498

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số:  104 /2008/QĐ-BNN ngày  21/ 10/  2008

Số: 111183/QĐ-BNN-TT, ngày 0303/5/2007

182

OM 5930

Viện lúa ĐBSCL

 

Số:  104 /2008/QĐ-BNN, ngày  21 tháng 10  năm 2008

Số: 154/QĐ-TT-CLT

ngày 09/7/08

183

OM 5239

Viện lúa ĐBSCL

 

 

Số: 1183/QĐ-BNN-TT, ngày 03/5/2007

184

OM 3242

Viện lúa ĐBSCL

Tạm thời

 

 

 

 

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

185

Giống lúa ĐB5

TTKKNG, SPCT & PBQG; Viện CLT & CTP

Chính thức tại các tỉnh MB và MT

Số: 56/QĐ-BNN-TT, ngày 08/01/08

Số: 2182 QĐ/BNN-KHCN, ngày 29/7/2004

186

Giống lúa AC5

Viện CLT & CTP

Chính thức tại các tỉnh ĐBSH và BTB

Số: 50 /2008/QĐ-BNN, ngày 02 tháng  4

năm  2008

Số: 56/QĐ-BNN-TT, ngày 08/01/08

 

187

Giống lúa Hương Cốm

Viện Sinh học Nông nghiệp, ĐH Nông nghiệp I

Công nhận chính thức phía Bắc

Số: 691/BNN, 04/3/08

Số: 3642/QĐBNN-TT - 30/11/06

 

188

Giống lúa Q.ưu số 6

Công ty CP Tổng Cty vật tư nông nghiệp nghệ An

 

Số: 191/QĐ-TT-CLT

ngày 26/8/08

 

189

Giống lúa Vật tư NA1

Cty CP Tổng công ty Vật tư nông nghiệp Nghệ An

 

Số:  124   /2008/QĐ-BNN, ngày  30   tháng 12  năm 2008

Số: 252/QĐ-TT-CLT ngày 04/11/08

190

Giống lúa BC15

Công ty CP giống cây trồng Thái Bình

 

Số:  124   /2008/QĐ-BNN, ngày  30   tháng 12  năm 2008

Số: 319/QĐ-CLTTT, ngày 15/12/08

191

Giống lúa MTL384

Viện nghiên cứu và phát triển ĐBSCL - Đại học Cần Thơ

Chính thức

Số: 330/QĐ-CLTTT, ngày 23/12/08

 

192

Giống lúa MTL392

Viện nghiên cứu và phát triển ĐBSCL - Đại học Cần Thơ

Chính thức tại các tỉnh ĐBSCL

Số: 330/QĐ-CLTTT, ngày 23/12/08

 

193

Giống lúa OM 6561-12

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử tại ĐBSCL

Số: 27/QĐ-TT-CLT, ngày 21/02/08

 

194

Giống lúa OM 4059

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử tại ĐBSCL

Số: 27/QĐ-TT-CLT, ngày 21/02/08

 

195

Giống lúa OM 5636

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử tại ĐBSCL

Số: 27/QĐ-TT-CLT, ngày 21/02/08

 

196

Giống lúa OM 6073

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử tại ĐBSCL

Số: 198 Đ/BNN_KHCN,

 ngày, 18/6/09

 

197

Giống lúa OM 4668

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử tại ĐBSCL

Số: 27/QĐ-TT-CLT, ngày 21/02/08

 

198

Khang dân đột biến

 

 

Số: 50 /2008/QĐ-BNN, ngày 02 tháng  4

năm  2008

 

199

Giống lúa BM 9855

 Viên KHKTNN VN

Chính thức

Số: 50 /2008/QĐ-BNN, ngày 02 tháng  4

năm  2008

Số: 56/QĐ-BNN-TT, ngày 08/01/08

200

Giống lúa BM 9820

Viên KHKTNN VN

Chính thức

Số: 50 /2008/QĐ-BNN, ngày 02 tháng  4

năm  2008

Số: 56/QĐ-BNN-TT, ngày 08/01/08

209

Giống lúa OM4900

Viện lúa ĐBSCL

SX thử tại các tỉnh ĐBSCL

Số: 155/QĐ-TT-CLT, ngày 09/7/08

 

210

Giống lúa BM 202

Viện CLT & CTP – Viên KHNN VN

Sản xuất thử tai các tỉnh phía Bắc và DHNTB

Số: 193/QĐ-TT-CLT, ngày 26/8/08

 

211

Giống lúa X 26

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

SX thử tại các tỉnh phía  Bắc

Số: 215/QĐ-TT-CLT, ngày 02/10/08

 

212

Giống lúa SH14

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

SX thử tại các tỉnh phía  Bắc

Số: 215/QĐ-TT-CLT, ngày 02/10/08

 

213

Giống lúa HT6

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

SX thử tại các tỉnh miền Bắc, miền Trung

Số: 215/QĐ-TT-CLT, ngày 02/10/08

 

214

Giống lúa LĐ1

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

SX thử tại các tỉnh miền Bắc miền Trung

Số: 215/QĐ-TT-CLT, ngày 02/10/08

 

215

Giống lúa TL6

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

SX thử tại các tỉnh phía  Bắc

Số: 215/QĐ-TT-CLT, ngày 02/10/08

 

216

Giống lúa BM 202

Viện CLT & CTP – Viên KHNN VN

Sản xuất thử tai các tỉnh phía Bắc và DHNTB

Số: 193/QĐ-TT-CLT, ngày 26/8/08

 

217

Giống lúa X26

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

SX thử tại các tỉnh phía  Bắc

Số: 215/QĐ-TT-CLT, ngày 02/10/08

 

218

Giống lúa SH14

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

SX thử tại các tỉnh phía  Bắc

Số: 215/QĐ-TT-CLT, ngày 02/10/08

 

219

Giống lúa HT6

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

SX thử tại các tỉnh miền Bắc và miền Trung

Số: 215/QĐ-TT-CLT, ngày 02/10/08

 

220

Giống lúa LĐ1

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

SX thử tại các tỉnh miền Bắc và miền Trung

Số: 215/QĐ-TT-CLT, ngày 02/10/08

 

221

Giống lúa TL6

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

SX thử tại các tỉnh phía  Bắc

Số: 215/QĐ-TT-CLT, ngày 02/10/08

 

212

Giống lúa PC6

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

Sản xuất thử vùng ĐBSH và BTB

Số: 220/QĐ-TT-CLT, ngày 08/10/08

 

213

Giống lúa PC10

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

Sản xuất thử tai các tỉnh MB và MT

Số: 220/QĐ-TT-CLT, ngày 08/10/08

 

214

Giống lúa CH207

Viện CLT & CTP    Viện KHNN VN

Sản xuất thử tai các tỉnh MB và MT

Số: 220/QĐ-TT-CLT,

ngày 08/10/08

 

215

Giống lúa VN121

Viện KHKT NN miền Nam

Sản  xuất  thử tại các tỉnh phía Nam

Số: 324/QĐ-TT-CLT,  ngày 16/12/08

 

216

Giống lúa VN 124

Viện KHKT NN miền Nam

Sản  xuất  thử tại các tỉnh phía Nam

Số: 324/QĐ-TT-CLT, ngày 16/12/08

 

217

Dương Quang 18

Cty CP giống cây trồng miền Bắc

Sản xuất thử tại các tỉnh phía bắc

Số: 88/QĐ-TT-CLT

ngày 22/4/08

 

218

Giống lúa cạn   LC93-4

Viện BVTV

SX thử tại các tỉnh MNPB, MT & TN

Số: 155/QĐ-TT-CLT

ngày 09/7/08

 

219

OM 5199

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

 

220

MTL 499

Đại Học Cần Thơ

Sản xuất thử

 

 

Năm bổ sung danh mục giống cây trồng: Năm 2009

221

Giống lúa OM 2496

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

Số: 198/2009/QĐ/BNN-KHCN ngày 18/6/2009

 

222

Giống lúa OM 5621

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

Số: 198/2009/QĐ/BNN-KHCN ngày 18/6/2009

 

223

Giống lúa OM 5628

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

Số: 198/2009/QĐ/BNN-KHCN ngày 18/6/2009

 

224

OM 5625

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

04/2009

225

HĐ 1

Đại Học Cần Thơ

Sản xuất thử

 

Số: 197 QĐ/BNN-KHCN,

ngày 18/ 06/2009

Năm bổ sung danh mục giống cây trồng: Năm 2010

226

Giống Nàng Xuân

 

 

Số: 70/2010/TT-BNNPTNT, ngày 8/12/2010

 

227

Lúa thuần IR 38

 

Chính thức

Số: 30/2010/TT-BNNPTNT, ngày 11/5/2010

 

228

Lúa thuần PC

 

Chính thức

Số: 30/2011/TT-BNNPTNT, ngày 20/4/2010

 

229

Lúa thuần ĐS 1

 

Chính thức

Số: 30/2011/TT-BNNPTNT, ngày 20/4/2010

 

230

Lúa thuần DT 37

Viện di truyền NN

sản xuất thử tại MB

Số: 34/2010/TT-BNNPTNT, ngày 23/6/2010

Số: 2409 QĐ/BNN-PTNT

Ngày 21/8/06

231

Giống OM 4218

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 70/2010/TT-BNNPTN, ngày 8/12/2010

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

232

Giống OM 5472

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 70/2010/TT-BNNPTN, ngày 8/12/2010

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

233

Giống OM 4088

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 70/2010/TT-BNNPTN, ngày 8/12/2010

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

234

Giống OM 6161 (HG 2)

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 70/2010/TT-BNNPTN, ngày 8/12/2010

Số:  457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

235

Giống OM 6162

Viện lúa ĐBSCL

Chính thức

Số: 70/2010/TT-BNNPTN, ngày 8/12/2010

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

236

Giống  ML 202

Trung tâm giống cây trồng Bình Thuận

Chính thức

Số: 70/2010/TT-BNNPTN, ngày 8/12/2010

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

237

OM 5636

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

238

OMCS 2009

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

239

OM 6071

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

240

OM 6072

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

 

Số:  457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

241

OM 6877

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

242

OM 5981

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số:   457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

243

OM 6377

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

244

OM 5629

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

245

OM 6600

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

246

OM 5954

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

247

OM 5451

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

248

OM 8923

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

249

OM 5464

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

250

OM 4101

Viện lúa ĐBSCL

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

251

ML 214

Trung tâm giống cây trông Bình Thuận

Sản xuất thử

 

Số: 457/QĐ-TT-CLT, ngày 05/11/2010

                   

                                       PHÒNG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG & KNGNN          

 (Tài liệu tổng hợp từ các văn bản Cục Trồng trọt)

DANH MUC GIỐNG CÂY TRỒNG
       
   
         
   
 

         
       
 

Các tin cũ hơn:

Thông báo yêu cầu báo giá (7/14/2020 3:15:59 PM)
Thông báo yêu cầu chào giá sửa chữa Trại giống Tân Hiệp (7/3/2020 5:13:08 PM)
Thông báo yêu cầu báo giá (6/5/2020 11:08:25 AM)
Thông báo tuyển dụng viên chức (3/25/2020 3:16:02 PM)
Thông báo về việc thăm quan, đánh giá các giống lúa mới, có triển vọng được khảo nghiệm và trình diễn vụ Đông xuân 2019 - 2020. (2/15/2020 10:01:56 AM)
Thông báo yêu cầu báo giá sửa chữa chuồng heo nuôi thịt A1, A2 và nhà cân heo tại trại giống nông nghiệp Hòn Đất (5/2/2019 8:03:21 AM)
Thông báo tuyển dụng viên chức (2/28/2019 2:05:50 PM)
Thông báo yêu cầu báo giá bán lúa lương thực (1/7/2019 4:26:03 PM)
Thông báo yêu cầu báo giá bán lúa lương thực (11/21/2018 10:13:31 AM)
Thông báo giá bán thanh lý loại thải heo sinh sản (9/17/2018 3:25:48 PM)
Thông báo tuyển dụng viên chức (6/6/2018 4:59:31 PM)
Thông báo nghỉ lễ (4/24/2018 10:00:13 AM)
Quyết định ban hành định mức thu dịch vụ kiểm định, lấy mẫu, kiểm nghiệm chất lượng giống cây trồng của Trung tâm Giống Nông Lâm Ngư nghiệp Kiên Giang (8/24/2017 8:55:03 AM)
THÔNG BÁO Yêu cầu báo giá (8/7/2017 8:07:21 AM)
Thông báo yêu cầu báo giá (6/21/2017 9:34:33 AM)
Thông báo yêu cầu báo giá (5/18/2017 9:35:02 PM)
Thông báo yêu cầu báo giá (5/12/2017 3:45:38 PM)
Thông báo yêu cầu báo giá trang ủi mặt bằng nội đồng phục vụ sản xuất nông nghiệp (4/8/2017 10:18:35 AM)
Thông báo yêu cầu báo giá hạng mục cải tạo chuồng heo thành chuồng dê tại Trại giống nông nghiệp U Minh Thượng (4/4/2017 10:08:47 AM)
Thông báo yêu cầu báo giá nâng cấp, sửa chữa, đại tu hệ thống máy làm sạch (11/28/2016 3:19:58 PM)
Thông báo Yêu cầu báo giá “Cải tạo chuồng mát heo nái đẻ A3+B3 và chuồng mát heo nái mang thai A4+B4” (10/6/2016 8:21:08 AM)
Thông báo yêu cầu báo giá sửa chữa nhà lò sấy trại Tân Hiệp (10/5/2016 4:05:56 PM)
Thông báo yêu cầu báo giá công trình: Duy tu, sửa chữa trại giống NN Mỹ Lâm. (10/5/2016 3:58:24 PM)
Thông báo yêu cầu báo giá lắp đặt camera (8/30/2016 5:10:10 PM)
Thông báo yêu cầu báo giá mua pallet. (8/25/2016 5:05:01 PM)
Thông báo yêu cầu báo giá thiết bị phục vụ chế biến hạt giống (8/23/2016 9:59:12 AM)
THÔNG BÁO yêu cầu báo giá sửa lò sấy (8/16/2016 11:01:32 AM)
Thông báo Yêu cầu báo giá lắp đặt lò sấy 15 tấn (8/8/2016 4:25:46 PM)
Thông báo V/v Bán thanh lý tài sản hư hỏng, không sử dụng được (8/4/2016 11:08:15 AM)
Thông báo yêu cầu báo giá bán lúa lương thực. (7/14/2016 8:28:55 AM)
Thông báo chào giá vận chuyển lúa. (5/28/2016 9:22:04 AM)
Thông báo Lắp đặt hệ thống quạt thông gió cho kho chứa lúa giống (5/4/2016 9:55:26 AM)
Thông báo yêu cầu báo giá cung cấp máy cấy lúa YANMAR (đã qua sử dụng) (4/20/2016 2:44:25 PM)
Thông báo tuyển dụng viên chức năm 2016 (4/20/2016 10:46:39 AM)
Thông Báo Yêu cầu báo giá sửa chữa trại C phục vụ công tác chăn nuôi heo thịt (3/4/2016 2:48:33 PM)
Thông báoVề việc treo cờ và nghỉ Tết Dương lịch năm 2016 (12/29/2015 9:25:53 AM)
Thông báo tuyển dụng viên chức năm 2015 (9/5/2015 10:32:11 AM)
Chính sách khuyến mại trong cung ứng lúa giống cho các đại lý (3/27/2015 9:27:22 AM)
Thông báo tiếp tục bán HSYC và gia hạn thời điểm đóng thầu (10/23/2014 7:58:12 AM)
Thông báo thay đổi mẫu dấu (10/10/2014 3:33:07 PM)
Thực hiện đăng ký chứng nhận chất lượng và kiểm soát dấu hợp quy_ThS. LƯU THỊ OANH (10/4/2014 8:02:21 AM)
Thông báo (9/4/2014 8:35:43 AM)
Thông báo tiếp tục thực hiện chế độ làm việc vào sáng thứ Bảy hàng tuần (9/4/2014 8:16:24 AM)
Thông báo mời thầu (9/4/2014 8:13:51 AM)
Thông báo mời đấu thầu (9/4/2014 8:12:20 AM)
Thông báo tuyển dụng viên chức năm 2014 (6/28/2014 8:16:59 AM)
Thông báo mời đầu thầu (10/25/2013 9:28:13 AM)
Thông báo cung ứng lúa giống cấp SNC, NC, XN1 phục vụ sản xuất vụ hè thu, vụ thu đông và vụ lúa – tôm (vụ mùa) năm 2013 (5/25/2013 9:37:38 AM)
Hướng dẫn thủ tục chứng nhận chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật - ThS. LƯU THỊ OANH (10/1/2012 4:13:49 PM)
Thông báo cung ứng giống chuối các loại (9/17/2012 4:31:58 PM)
Thông báo tuyển dụng viên chức năm 2012 (8/21/2012 8:31:33 AM)
Thông báo cung ứng lúa giống cấp SNC, NC, XN1 vụ lúa tôm và vụ Đông xuân 2012-2013 (8/16/2012 7:54:59 AM)
Thông báo về cung ứng bò giống và sản phẩm trùn Quế (3/27/2012 9:23:40 AM)
Thông báo (12/10/2011 8:45:19 AM)
Lịch gieo sạ lúa đông xuân 2011 – 2012 tại tỉnh Kiên Giang (11/4/2011 8:00:20 AM)
Sẽ triển khai thí điểm bảo hiểm cây lúa trong tháng 10 (10/8/2011 10:24:37 AM)
Một số giống lúa lai và lúa nếp được phép sản xuất kinh doanh (7/1/2011 8:27:11 AM)
Thông báo (6/23/2011 9:04:09 AM)
Thông báo : Lịch gieo sạ vụ hè thu 2011 (5/27/2011 10:44:37 AM)
Quyết định số 216/QĐ-NN ngày 12 tháng 5 năm 2011 (5/27/2011 10:38:52 AM)
Thông báo : nâng mức lương tối thiểu chung (4/19/2011 5:10:14 PM)

bản đồ Bản đồ các trại

Liên Kết website Video
Liên Kết website Liên kết Website
粉嫩公主酒酿蛋是一款100%纯植物提取的丰胸美胸产品,丰胸产品在入市以前就已经经过了国家相关权威部门的严格检测粉嫩公主官网,是国家食品药品监督管理总局批准的美胸品牌丰胸方法,还是世界卫生组织中国区研究专家委员会权威推荐的一款女性丰胸专用产品丰胸产品粉嫩公主酒酿蛋

TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP KIÊN GIANG - ĐỊA CHỈ: 731 NGUYỄN TRUNG TRỰC, TP. RẠCH GIÁ
TEL: 0297.381 2553 - 0297.381 3147 - 0297.381 2561
Email: giongkg@giongkiengiang.com