Nội dung

Trích phụ lục kèm Thông tư 185/2010/TT-BTC (6/14/2011 3:31:20 PM)

Các mẫu biểu được áp dụng tại Trung tâm Giống NLNN

 

Phụ lục số 01.1 

 

Đơn vị:………………………………………..

 

Mẫu số C01a- HD

Bộ phận:………………………………………

 

(Ban hành kèm theo TT185/2010/TT-BTC

Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách:…

 

ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính)

 

BẢNG CHẤM CÔNG

Tháng .........năm.........

Số:...................

 

Số TT

Họ và tên

Ngày trong tháng

Quy ra công

1

2

3

...

31

Số công hưởng

lương thời gian

Số công nghỉ

không lương

Số công hưởng

BHXH

A

B

1

2

3

.....

31

32

33

34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                                                                                                                                                                                                                                      

          Ngày......tháng .... năm...

Người chấm công                 Phụ trách bộ phận                 Thủ trưởng đơn vị

  (Ký, họ tên)                                (Ký, họ tên)                                 (Ký, họ tên) 

 

Ký hiệu chấm công:

- Lương thời gian                 +                     - Hội nghị, học tập                H

- Ốm, điều dưỡng                 Ô                    - Nghỉ bù                               Nb

- Con ốm                                                  - Nghỉ không lương             No

- Thai sản                             Ts                    - Ngừng việc                         N

- Tai nạn                               T                      - Lao động nghĩa vụ           

- Nghỉ phép                           P        

 

 

(Bảng chấm công này là bảng nguyên mẫu P. tài vụ sẽ chỉnh sữa lại cho phù hợp với đơn vị)


Phụ lục số 01.2

Đơn vị : .........................

 

Mẫu số: C01C- HD

Bộ phận : ......................

 

(Ban hành kèm theo TT số 185/2010/TT-BTC

Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách:.........

ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính)

 

 

GIẤY BÁO LÀM THÊM GIỜ

Ngày..........tháng..........năm .....

                                                                                                     Số:.............

 

                - Họ tên:..........................................................................................................

                - Nơi công tác: ...............................................................................................

 

Ngày tháng

Những công việc

đã làm

Thời gian làm thêm

Từ giờ

Đến giờ

Tổng số giờ

A

B

1

2

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người báo làm thêm giờ

Xác nhận của bộ phận, phòng ban có người làm thêm

 

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

 

 

 

 

Ghi chú: Giấy báo làm thêm giờ sử dụng trong trường hợp đơn vị có người làm thêm giờ không thường xuyên (Khi sử dụng Giấy báo làm thêm giờ thì không phải lập Bảng chấm công làm thêm giờ)

               

 


Phụ lục số 01.3

 

 

Đơn vị:………………………………………..

 

Mẫu số C08- HD

Bộ phận:………………………………………

 

(Ban hành kèm theo TT số 185/2010/TT-BTC

Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách:………

 

ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính)

 

 

HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN CÔNG VIỆC, SẢN PHẨM

                                                                    

                Hôm nay, ngày ... tháng... năm .................. tại:..........................., gồm có:

                Họ, tên : .......................Chức vụ ................ Đại diện cho................. Bên giao khoán ....................

                Họ, tên : .......................Chức vụ .................Địa chỉ........Số CMND..Đại diện cho........ ..Bên nhận khoán ……….                                                                                   

                Cùng ký kết hợp đồng giao khoán :

 

                I- Nội dung, trách nhiệm và quyền lợi của người nhận khoán

                ........................................................................................................................................

                II- Trách nhiệm và nghĩa vụ của bên giao khoán

                ........................................................................................................................................

                III- Những điều khoản chung về hợp đồng

 

                - Thời gian thực hiện hợp đồng

                - Phương thức thanh toán tiền

                - Xử phạt các hình thức vi phạm hợp đồng

                .......................................................................

                Đại diện bên nhận khoán                                        Đại diện bên giao khoán

                          (Ký, họ tên)                                                         (Ký, họ tên, đóng dấu)

 

 

 


Phụ lục số 01.4

 

Đơn vị:………………………………………..

 

Mẫu số C10- HD

Bộ phận:………………………………………

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2010/TT-BTC

Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách:…

 

ngày 15/11/2010 của B Tài chính)

 

 

BIÊN BẢN THANH LÝ  HỢP  ĐỒNG GIAO KHOÁN

Ngày .....tháng .....năm.......

 

Số:................

 

 

                Họ tên : ..........Chức vụ ..............Đại diện cho...................... Bên giao khoán .................................

                Họ tên : ..........Chức vụ ..............Địa chỉ..........Số CMND.....Đại diện cho...........Bên nhận khoán…

                Cùng thanh lý hợp đồng số.........ngày... tháng ... năm...........

                Nội dung công việc (ghi trong hợp đồng) đã được thực hiện:...............

                Giá trị hợp đồng đã thực hiện:

                Bên ............. đã thanh toán cho bên............... số tiền là................. đồng

               (viết bằng chữ).......................

Số tiền bị phạt do bên ............. vi phạm hợp đồng:..................... đồng

(viết bằng chữ).....................

Số tiền bên .......... còn phải thanh toán cho bên ............ là ............. đồng

(viết bằng chữ)................

                Kết luận:...............................................................................................

 

                Đại diện bên nhận khoán                                   Đại diện bên giao khoán

                          (Ký, họ tên)                                                (Ký, họ tên, đóng dấu)

 


Phụ lục số 01.7

       

Đơn vị:………………………………………..

 

Mẫu số C26- HD

Bộ phận:………………………………………

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2010/TT-BTC

Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách:………

 

ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính)

 

PHIẾU GIAO NHẬN NGUYÊN LIỆU, VẬT LIỆU, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ 

Ngày…..tháng..... năm .....

                                                Số:………………

Nợ:……………..

Có:……………..

- Họ tên người giao: ...............................................Địa chỉ:…………………

- Họ tên người nhận: ..............................................Địa chỉ:………………….

- Địa điểm giao nhận:…………………………………………………………

- Theo ...........số ........... ngày ..... tháng ..... năm ..... của ...............tiến hành giao, nhận các loại nguyên liệu,

vật liệu, công cụ, dụng cụ,  như sau:

 

STT

Tên nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ

Mã số

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

Ghi chú

A

B

C

D

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày….tháng…..năm…..

 

Người lập

 

 

Người giao

 

 

Người nhận

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 

(Ký, họ tên)

 


Giải thích nội dung và phương pháp lập

 

1. Mục đích

 Phiếu giao nhận nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ nhằm xác nhận việc giao nhận nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ sau khi đơn vị mua về giao  ngay cho các phòng, ban, bộ phận sử dụng mà không qua nhập kho. Là căn cứ để thanh toán tiền hàng tính vào chi phí, xác định trách nhiệm đối với những người được giao quản lý, sử dụng nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ và là căn cứ để ghi sổ kế toán.

 

2. Phương pháp lập và trách nhiệm ghi

Góc trên, bên trái của Phiếu giao nhận nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ ghi rõ tên đơn vị, địa chỉ, mã đơn vị có quan hệ với ngân sách.

Ghi rõ họ tên, địa chỉ  của người giao và người nhận nguyên liệu, vật liêu, công cụ, dụng cụ.

Ghi rõ địa điểm giao nhận nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ.

Cột A, B: Ghi số thứ tự và tên nhãn hiệu, quy cách, phẩm chất từng nguyên liệu, vật liệu, công cụ , dụng cụ.

Cột C: Ghi mã số của từng nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ.

Cột D: Ghi đơn vị tính của từng nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ.

Cột 1: Ghi số lượng thực tế của nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ.

Cột 2: Ghi đơn giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ.

Cột 3: Ghi thành tiền của từng nguyên liệu, vật liêu, công cụ, dụng cụ (Cột 3 = cột 1 x cột 2).

Sau khi giao nhận xong nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ người lập phiếu (nếu có) và đại diện các bên giao, bên nhận cùng ký vào Phiếu giao nhận nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ. Đồng thời kế toán trưởng hoặc phụ trách bộ phận và Thủ trưởng đơn vị phải ký vào Phiếu giao nhận nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ.

Phiếu giao nhận nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ được lập thành 3 bản, mỗi bên (giao, nhận) giữ 1 bản và 1 bản chuyển cho phòng  kế toán để ghi sổ kế toán và lưu.


Phụ lục số 01.8

 

Đơn vị:………………………………………..

 

Mẫu số C41- HD

Bộ phận:………………………………………

 

(Ban hành kèm theo Thông tư số 185/2010/TT-BTC

Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách:…

 

ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính)

 

          BẢNG KÊ ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

            Ngày…..tháng..... năm .....

Số:………………

Nợ:……………..

Có:……………..

Họ tên người đề nghị thanh toán:……………………………………………….

Nội dung công việc :…………….....………………………………………..

Địa điểm tổ chức thực hiện:.......…………………………………….………….

Thời gian thực hiện:……………từ ngày……………đến ngày.....……………

STT

Nội dung chi       

Số tiền 

Ghi chú

A

B

1

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng

 

 

Kèm theo..............................chứng từ gốc

 

Số tiền đề nghị thanh toán (viết bằng chữ):.....................................................

 

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm…..

Người đề nghị thanh toán

Kế toán thanh toán

Kế toán trưởng

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

 

(Bảng nguyên mẫu là bảng ngang áp dụng tại đơn vị là bảng đứng )

 


Giải thích nội dung và phương pháp lập

 

1. Mục đích

 Bảng kê đề nghị thanh toán là bảng liệt kê các khoản tiền chi cho hội nghị, lớp học, hội thảo… để làm thủ tục thanh toán tiền và ghi sổ kế toán.

 

2.Phương pháp lập và trách nhiệm ghi

Góc trên, bên trái của Bảng kê đề nghị thanh toán ghi rõ tên đơn vị, bộ phận (hoặc đóng dấu đơn vị) và mã đơn vị có quan hệ với ngân sách.

Ghi rõ họ và tên người đề nghị thanh toán

Nội dung công việc: Ghi tóm tắt nội dung đề nghị thanh toán (tổ chức hội nghị, lớp học, hội thảo…)

Địa điểm tổ chức thực hiện: Ghi rõ địa điểm tổ chức hội nghị, lớp học, hội thảo…

Thời gian thực hiện: Ghi rõ số ngày tổ chức hội nghị, lớp học, hội thảo…và diễn ra từ ngày nào đến ngày nào.

Cột A, B: Ghi rõ số thứ tự và nội dung từng khoản chi.

Cột 1: Ghi rõ số tiền từng khoản chi.

Sau khi liệt kê các khoản chi nếu còn dòng trống thì phải gạch 1 đường chéo vào các dòng không có nội dung và cộng số tiền tổng cộng bằng số và bằng chữ.

Bảng kê đề nghị thanh toán được kèm với các chứng từ gốc (nếu có) chuyển cho kế toán thanh toán và kế toán trưởng kiểm soát sau đó chuyển cho Thủ trưởng đơn vị phê duyệt. Sau khi đã được duyệt chuyển cho kế toán để làm thủ tục thanh toán và ghi sổ kế toán.


Phụ lục số 02.1

 

Bộ:………………………………..…

 

Mẫu số S73- H

Đơn vị:………………………………

 

(Ban hành kèm theo TT số 185/2010/TT-BTC

 

 

ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính)

 

SỔ CHI PHÍ QUẢN LÝ CHUNG

Năm .....

Tài khoản………………Số hiệu………………

     

Ngày tháng ghi sổ

Chứng từ

 

Diễn giải

Ghi Nợ TK 642

Ghi Có TK 642

Số hiệu

Ngày tháng

Tổng số

Chi tiết theo khoản mục chi phí

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số dư đầu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số phát sinh trong tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cộng phát sinh tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số dư cuối tháng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Luỹ kế từ đầu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

          - Sổ này có…….trang, đánh số từ trang 01 đến trang…….

          - Ngày mở sổ:…………………………………………….

 

 

 

Ngày…..tháng…..năm…..

Người ghi sổ

Kế toán trưởng

Thủ trưởng đơn vị

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên)

(Ký, họ tên, đóng dấu)


Giải thích nội dung và phương pháp ghi sổ

 

1. Mục đích

Sổ chi phí quản lý chung dùng cho các đơn vị để theo dõi các khoản chi phí quản lý chung liên quan đến các hoạt động như hoạt động hành chính sự nghiệp, hoạt động sản xuất, kinh doanh và các hoạt động khác.

2. Căn cứ và phương pháp ghi sổ

                Căn cứ ghi sổ là các chứng từ kế toán liên quan đến các khoản chi phí quản lý chung liên đến các hoạt động như hoạt động hành chính sự nghiệp, hoạt động sản xuất, kinh doanh và các hoạt động khác.

                Đầu năm ghi số dư năm trước chuyển sang.

                Cột A: Ghi ngày, tháng ghi sổ.

                Cột B, C: Ghi số hiệu, ngày tháng của chứng từ kế toán dùng để ghi sổ.

                Cột D: Ghi nội dung nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo từng chứng từ kế toán.

                Cột 1: Ghi tổng số tiền phát sinh trên chứng từ.

                Cột 2 đến cột 7: Căn cứ vào nội dung ghi trên chứng từ để ghi vào các mục chi phí tương ứng.

Cột 8: Ghi số được phép ghi giảm chi phí.

                Cuối tháng: Cộng số phát sinh trong tháng, số luỹ kế từ đầu quý, số luỹ kế từ đầu năm và số dư cuối kỳ.

 

 

PHỤ LỤC KÈM TT 185/2010/TT-BTC
       
   
         
   
 

         
       
 

Các tin cũ hơn:

Quy chế làm việc của Sở Nông nghiệp - PTNT (3/19/2015 2:49:00 PM)
Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ (11/17/2014 1:50:29 PM)
Thông tư 07/2014/TT-BNV ngày 29/8/2014 của Bộ Nội vụ (11/17/2014 1:47:15 PM)
Các giống cây trồng được công nhận sản xuất thử và chính thức từ trước đến tháng 9 năm 2013 (3/25/2014 9:38:04 AM)
Thông tư Hướng dẫn xử phạt vi phạm hành chính về hóa đơn của Bộ Tài chính (2/20/2014 7:45:37 AM)
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng hạt giống lúa (8/20/2013 10:27:37 AM)
Tiêu chuẩn Quốc gia về các phương pháp kiểm tra tính đúng giống và độ thuần của lô hạt giống; kiểm nghiệm hạt giống; kiểm định ruộng giống (8/14/2013 3:08:48 PM)
Các Quyết định, Thông tư của Bộ Nông nghiệp - PTNT từ năm 2006 đến năm 2013 (7/22/2013 10:40:19 AM)
Thông tư liên tịch số 36/2011/TTLT-BKHCN-BTC-BNV ngày 26/12/2011 (4/2/2013 9:14:31 AM)
Nghị định 115/2005/NĐ-CP ngày 05/9/2005 Quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập (4/1/2013 9:20:35 AM)
Nghị đinh số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 về doanh nghiệp khoa học và công nghệ (4/1/2013 9:15:52 AM)
Thông tư 33/2013/TT-BTC ngày 21/3/2013 sửa đổi bổ sung Điều 2 Thông tư 187/2010/TT-BTC quy định cơ chế chính sách hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh (3/28/2013 10:44:46 AM)
Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/01/2011 về thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản của Bộ Nội vụ (2/19/2013 8:32:42 AM)
Thông tư số 205/2012/TT-BTC ngày 23/11/2012 (1/5/2013 4:11:18 PM)
Thông tư số 16/2011/TT-BNNPTNT ngày 01 tháng 4 năm 2011 (7/27/2012 8:46:00 AM)
Thông tư liên tịch số 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 01 tháng 3 năm 2012 (6/28/2012 3:18:07 PM)
Thông tư số 17/2011/TT- BNNPTNT ngày 6 tháng 4 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp - PTNT (6/28/2012 10:18:29 AM)
Thông tư số 14 /2011/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Bộ Nông nghiệp - PTNT (6/28/2012 10:01:57 AM)
Một số văn bản pháp quy trong lĩnh vực giống nông nghiệp (4/25/2012 8:31:57 AM)
Thông tư số 185/2010/TT-BTC ngày 15/11/2010 của Bộ Tài chính (6/14/2011 3:01:42 PM)
Thông Tư 32 (5/3/2011 3:22:26 PM)
Thông tư 41/2009/TT-BNNPTNT (5/3/2011 1:02:15 PM)
Quyết Định 35 (5/2/2011 3:51:59 PM)

bản đồ Bản đồ các trại

Liên Kết website Video
Liên Kết website Liên kết Website
粉嫩公主酒酿蛋是一款100%纯植物提取的丰胸美胸产品,丰胸产品在入市以前就已经经过了国家相关权威部门的严格检测粉嫩公主官网,是国家食品药品监督管理总局批准的美胸品牌丰胸方法,还是世界卫生组织中国区研究专家委员会权威推荐的一款女性丰胸专用产品丰胸产品粉嫩公主酒酿蛋

TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP KIÊN GIANG - ĐỊA CHỈ: 731 NGUYỄN TRUNG TRỰC, TP. RẠCH GIÁ
TEL: 0297.381 2553 - 0297.381 3147 - 0297.381 2561
Email: giongkg@giongkiengiang.com